Provérbios 2

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs VC

Sair da comparação
VC Versão Católica
1 Hỡi con ta, nếu con tiếp nhận những lời taVà trân trọng giữ gìn các điều răn ta trong lòng.
1 Meu filho, se acolheres minhas palavras e guardares com carinho meus preceitos,
2 Nếu tai con lắng nghe sự khôn ngoan;Và lòng con hướng về sự hiểu biết;
2 ouvindo com atenção a sabedoria e inclinando teu coração para o entendimento;
3 Phải, nếu con kêu nài sự sáng suốt;Nếu con cất tiếng xin sự hiểu biết;
3 se tu apelares à penetração, se invocares a inteligência,
4 Nếu con tìm nó như tìm bạc,Và kiếm nó như kiếm châu báu ẩn giấu;
4 buscando-a como se procura a prata; se a pesquisares como um tesouro,
5 Bấy giờ con sẽ hiểu sự kính sợ CHÚAVà tìm thấy sự hiểu biết Đức Chúa Trời.
5 então compreenderás o temor do Senhor, e descobrirás o conhecimento de Deus,
6 Vì CHÚA ban cho sự khôn ngoan;Sự hiểu biết và sáng suốt đến từ miệng Ngài.
6 porque o Senhor é quem dá a sabedoria, e de sua boca é que procedem a ciência e a prudência.
7 Ngài tích lũy sự khôn ngoan cho người ngay thẳng;Ngài là thuẫn đỡ cho những kẻ sống chính trực.
7 Ele reserva para os retos a salvação e é um escudo para os que caminham com integridade;
8 Ngài giữ gìn lối đi của người công bình;Bảo vệ đường lối của kẻ kính sợ Ngài.
8 protege as sendas da retidão e guarda o caminho de seus fiéis.
9 Bấy giờ con sẽ hiểu sự công chính,Công bình và bình đẳng cùng mọi đường lối tốt đẹp.
9 Então compreenderás a justiça e a eqüidade, a retidão e todos os caminhos que conduzem ao bem.
10 Vì sự khôn ngoan sẽ vào lòng con;Sự hiểu biết sẽ làm linh hồn con thích thú.
10 Quando a sabedoria penetrar em teu coração e o saber deleitar a tua alma,
11 Sự khôn khéo sẽ giữ gìn conVà sự sáng suốt sẽ bảo vệ con;
11 a reflexão velará sobre ti, amparar-te-á a razão,
12 Giải cứu con khỏi con đường tà,Khỏi kẻ nói lời tai ác;
12 para preservar-te do mau caminho, do homem de conversas tortuosas
13 Khỏi kẻ từ bỏ con đường ngay thẳng,Không đi theo đường lối tối tăm.
13 que abandona o caminho reto para percorrer caminhos tenebrosos;
14 Là kẻ vui vẻ để làm việc dữ;Thích thú trong hành động tai ác gian tà;
14 que se compraz em praticar o mal e se alegra com a maldade;
15 Kẻ có lối đi quanh co,Có đường lối xảo quyệt;
15 do homem cujos caminhos são tortuosos e os trilhos sinuosos.
16 Giải cứu con khỏi người đàn bà dâm loạn;Là người đàn bà xa lạ có lời nói ngọt ngào;
16 Ela te preservará da mulher alheia, da estranha que emprega palavras lisonjeiras,
17 Nàng đã lìa bỏ bạn đời của tuổi thanh xuân;Quên giao ước của Đức Chúa Trời mình.
17 que abandona o esposo de sua juventude e se esquece da aliança de seu Deus.
18 Vì nhà nàng chìm xuống cõi chết;Đường lối nàng dẫn tới Âm Ty.
18 Sua casa declina para a morte, seu caminho leva aos lugares sombrios;
19 Mọi kẻ đến với nàng đều không trở lại,Và cũng không đạt được con đường sự sống.
19 não retornam os que a buscam, nem encontram as veredas da vida.
20 Vậy, con hãy đi theo con đường của người thiệnVà giữ lấy đường lối của người công chính.
20 Assim tu caminharás pela estrada dos bons e seguirás as pegadas dos justos,
21 Vì những người ngay thẳng sẽ được ở trong đất hứaVà những người trọn vẹn vẫn còn ở tại đó luôn.
21 porque os homens retos habitarão a terra, e os homens íntegros nela permanecerão,
22 Nhưng những kẻ ác sẽ bị diệt trừ khỏi đấtVà những người xảo trá sẽ bị bứng khỏi vùng đất ấy.
22 enquanto os maus serão arrancados da terra e os pérfidos dela serão exterminados.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Provérbios 2, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.