Salmos 121

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs ARA

Sair da comparação
ARA Almeida Revista e Atualizada 1993
1 Tôi ngước mắt nhìn lên rặng núi,Sự giúp đỡ tôi đến từ đâu?
1 Elevo os olhos para os montes: de onde me virá o socorro?
2 Sự giúp đỡ tôi đến từ CHÚA,Đấng sáng tạo nên trời và đất.
2 O meu socorro vem do Senhor , que fez o céu e a terra.
3 Ngài không để chân ngươi trượt ngã;Đấng bảo vệ ngươi sẽ không buồn ngủ.
3 Ele não permitirá que os teus pés vacilem; não dormitará aquele que te guarda.
4 Phải, Đấng bảo vệ Y-sơ-ra-ênSẽ không buồn ngủ cũng không cần ngủ.
4 É certo que não dormita, nem dorme o guarda de Israel.
5 CHÚA là Đấng bảo vệ ngươi;CHÚA là bóng che chở ở bên phải ngươi.
5 O Senhor é quem te guarda; o
6 Ban ngày mặt trời sẽ không thiêu đốt ngươi;Ban đêm mặt trăng cũng không hại ngươi.
6 De dia não te molestará o sol, nem de noite, a lua.
7 CHÚA bảo vệ ngươi khỏi mọi tai họa;Ngài sẽ bảo vệ sinh mạng ngươi.
7 O Senhor te guardará de todo mal; guardará a tua alma.
8 CHÚA sẽ bảo vệ ngươi khi đi ra, lúc đi vàoTừ nay cho đến đời đời.
8 O Senhor guardará a tua saída e a tua entrada, desde agora e para sempre.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Salmos 121, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.