Salmos 129

Tiếng Việt (VIE) vs ARC

Sair da comparação
ARC Almeida Revista e Corrigida 2009
1 Từ khi tôi còn thơ ấu, chúng nó thường hà hiếp tôi, Y-sơ-ra-ên đáng nói,
1 Muitas vezes me angustiaram desde a minha mocidade, diga agora Israel.
2 Từ khi tôi còn thơ ấu, chúng nó thường hà hiếp tôi, Nhưng không thắng hơn tôi được.
2 Muitas vezes me angustiaram desde a minha mocidade; todavia, não prevaleceram contra mim.
3 Các nông phu cày trên lưng tôi, Xẻ đường cày mình dài theo trên đó.
3 Os lavradores araram sobre as minhas costas; compridos fizeram os seus sulcos.
4 Đức Giê-hô-va là công bình; Ngài đã chặt những dây kẻ ác.
4 O Senhor é justo; cortou as cordas dos ímpios.
5 Nguyện những kẻ ghét Si-ôn Bị hổ thẹn và lui lại sau.
5 Sejam confundidos e tornem atrás todos os que aborrecem a Sião!
6 Nguyện chúng nó như cỏ nơi nóc nhà, Đã khô héo trước khi bị nhổ;
6 Sejam como a erva dos telhados, que se seca antes que a arranquem,
7 Ngươi gặt không nắm đầy tay mình, Kẻ bó không gom đầy ôm mình;
7 com a qual o segador não enche a mão, nem o que ata os feixes enche o braço,
8 Những kẻ lại qua cũng không nói: Nguyện phước Đức Giê-hô-va giáng trên các ngươi! Chúng ta nhơn danh Đức Giê-hô-va chúc phước cho các ngươi.
8 nem tampouco os que passam dizem: A bênção do Senhor seja sobre vós! Nós vos abençoamos em nome do Senhor !

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Salmos 129, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.