Salmos 91

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs NAA

Sair da comparação
NAA Nova Almeida Atualizada 2017
1 Người nào ở trong nơi trú ẩn của Đấng Chí CaoSẽ được che chở dưới bóng của Đấng Toàn Năng.
1 Aquele que habita no esconderijo do Altíssimo e descansa à sombra do Onipotente
2 Tôi nói về CHÚA rằng: Ngài là Đức Chúa Trời tôi, là nơi trú ẩn và thành lũy của tôi,Tôi tin cậy nơi Ngài.
2 diz ao Senhor : “Tu és o meu refúgio e a minha fortaleza, o meu Deus, em quem confio.”
3 Vì Ngài sẽ giải cứu ngươi thoát khỏi bẫy chim,Thoát khỏi dịch lệ hủy diệt.
3 Pois ele livrará você do laço do passarinheiro e da peste perniciosa.
4 Ngài sẽ lấy lông Ngài mà che chở ngươiVà dưới cánh Ngài ngươi sẽ tìm được nơi trú ẩn.Lòng thành tín Ngài là cái khiên, cái mộc bảo vệ ngươi.
4 Ele o cobrirá com as suas penas, e, sob as suas asas, você estará seguro; a sua verdade é proteção e escudo.
5 Ngươi sẽ không sợ sự kinh hoàng vào ban đêmHay tên bắn lúc ban ngày;
5 Você não terá medo do terror noturno, nem da flecha que voa de dia,
6 Hoặc dịch lệ lan đến trong tối tămHay sự hủy diệt tàn phá lúc giữa trưa.
6 nem da peste que se propaga nas trevas, nem da mortandade que assola ao meio-dia.
7 Hàng ngàn người sẽ gục ngã bên cạnh ngươi,Hàng vạn người ngã bên phải ngươi,Nhưng tai họa sẽ không đến gần ngươi.
7 Caiam mil ao seu lado, e dez mil, à sua direita; você não será atingido.
8 Ngươi chỉ lấy mắt nhìn xemVà sẽ thấy kẻ ác bị báo trả.
8 Somente com os seus olhos você contemplará e verá o castigo dos ímpios.
9 Lạy Chúa, vì Ngài là nơi trú ẩn của tôi,Lạy Đấng Chí Cao, Ngài đã lập nơi cư trú của Ngài;
9 Você disse: “O Você fez do Altíssimo a sua morada.
10 Nên sẽ chẳng có tai họa gì xảy đến ngươiVà tai họa sẽ không đến gần nhà ngươi.
10 Nenhum mal lhe sucederá, praga nenhuma chegará à sua tenda.
11 Vì Ngài sẽ truyền lệnh cho thiên sứ coi sóc ngươi,Bảo vệ ngươi trong mọi đường lối ngươi.
11 Porque aos seus anjos ele dará ordens a seu respeito, para que guardem você em todos os seus caminhos.
12 Thiên sứ sẽ nâng đỡ ngươi trên tayĐể chân ngươi không vấp phải hòn đá.
12 Eles o sustentarão nas suas mãos, para que você não tropece em alguma pedra.
13 Ngươi sẽ bước đi trên sư tử và rắn hổ mang;Còn sư tử tơ và rắn độc ngươi sẽ giày đạp dưới chân.
13 Você pisará o leão e a cobra; com os pés esmagará o leãozinho e a serpente.
14 Vì người yêu mến Ta nên ta giải cứu người;Vì người biết danh Ta nên ta bảo vệ người.
14 Deus diz: “Porque a mim se apegou com amor, eu o livrarei; eu o protegerei, porque conhece o meu nome.
15 Người sẽ cầu khẩn Ta, Ta sẽ trả lời người;Gặp lúc gian truân Ta sẽ ở cùng người,Giải cứu người và làm vinh hiển người.
15 Ele me invocará, e eu lhe responderei; na sua angústia eu estarei com ele; eu o livrarei e o glorificarei.
16 Ta sẽ cho người thỏa dạ sống lâuVà chỉ cho người thấy sự cứu rỗi Ta.
16 Vou saciá-lo com longevidade e lhe mostrarei a minha salvação.”

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Salmos 91, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.