Salmos 85

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs NVT

Sair da comparação
NVT Nova Versão Transformadora
1 Lạy CHÚA, Ngài đã ban ơn cho đất nước Ngài;Ngài đã đem lại cơ đồ cho Gia-cốp.
1 S enhor , abençoaste a tua terra; restauraste a condição de Israel.
2 Ngài đã tha thứ gian ác con dân Ngài;Đã che lấp tất cả tội lỗi của họ.Sê-la
2 Perdoaste a culpa do teu povo; cobriste todos os seus pecados. Interlúdio
3 Ngài đã bỏ đi tất cả các cơn thịnh nộ Ngài;Ngài đã thâu hồi cơn nóng giận mình.
3 Reprimiste tua fúria, sim, refreaste tua ira ardente.
4 Lạy Đức Chúa Trời, là Đấng Cứu Rỗi chúng tôi, xin phục hồi chúng tôi;Xin ngừng cơn phẫn nộ đối với chúng tôi.
4 Agora, ó Deus de nossa salvação, restaura-nos; deixa de lado tua ira contra nós.
5 Ngài sẽ giận chúng tôi mãi mãi ư?Ngài sẽ kéo dài cơn thịnh nộ đời đời sao?
5 Ficarás indignado conosco para sempre? Prolongarás tua ira por todas as gerações?
6 Ngài không phục hồi sinh lực cho chúng tôiĐể dân Ngài vui mừng trong Ngài sao?
6 Não nos reanimarás, para que o teu povo se alegre em ti?
7 Lạy CHÚA, xin cho chúng tôi thấy tình yêu thương của Chúa,Và ban cho chúng tôi sự cứu rỗi Ngài.
7 Mostra-nos o teu amor, S enhor , e concede-nos a tua salvação.
8 Xin cho tôi nghe lời Đức Chúa Trời, là lời CHÚA phán;Vì Ngài sẽ phán bình an cho dân Ngài, cho những người kính sợ Ngài;Nguyện chúng tôi không quay trở lại những điều ngu dại nữa.
8 Ouço com atenção o que Deus, o S enhor , diz, pois ele fala de paz a seu povo fiel; que não voltem, porém, a seus caminhos insensatos.
9 Thật vậy, sự cứu rỗi của Chúa ở gần những kẻ kính sợ Ngài,Để vinh quang vẫn ở với đất nước chúng ta;
9 Certamente sua salvação está perto dos que o temem; então nossa terra se encherá de sua glória.
10 Để tình yêu thương và trung tín gặp nhau,Để công chính và bình an hôn nhau.
10 O amor e a verdade se encontraram, a justiça e a paz se beijaram.
11 Sự trung tín từ đất mọc vươn lên;Sự công chính từ trời nhìn xuống.
11 A verdade brota da terra, e a justiça sorri dos céus.
12 Thật vậy, CHÚA sẽ ban phúc lànhVà đất sẽ sinh sản hoa lợi.
12 Sim, o S enhor dará suas bênçãos; nossa terra produzirá uma farta colheita.
13 Sự công chính sẽ đi trước mặt ChúaVà chuẩn bị con đường cho bước chân Ngài.
13 A justiça vai adiante dele e prepara o caminho para os seus passos.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Salmos 85, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.