Salmos 85

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs ARIB

Sair da comparação
ARIB Almeida Revisada Imprensa Bíblica
1 Lạy CHÚA, Ngài đã ban ơn cho đất nước Ngài;Ngài đã đem lại cơ đồ cho Gia-cốp.
1 Mostraste favor, Senhor, à tua terra; fizeste regressar os cativos de Jacó.
2 Ngài đã tha thứ gian ác con dân Ngài;Đã che lấp tất cả tội lỗi của họ.Sê-la
2 Perdoaste a iniqüidade do teu povo; cobriste todos os seus pecados.
3 Ngài đã bỏ đi tất cả các cơn thịnh nộ Ngài;Ngài đã thâu hồi cơn nóng giận mình.
3 Retraíste toda a tua cólera; refreaste o ardor da tua ira.
4 Lạy Đức Chúa Trời, là Đấng Cứu Rỗi chúng tôi, xin phục hồi chúng tôi;Xin ngừng cơn phẫn nộ đối với chúng tôi.
4 Restabelece-nos, ó Deus da nossa salvação, e faze cessar a tua indignação contra nós.
5 Ngài sẽ giận chúng tôi mãi mãi ư?Ngài sẽ kéo dài cơn thịnh nộ đời đời sao?
5 Estarás para sempre irado contra nós? estenderás a tua ira a todas as gerações?
6 Ngài không phục hồi sinh lực cho chúng tôiĐể dân Ngài vui mừng trong Ngài sao?
6 Não tornarás a vivificar-nos, para que o teu povo se regozije em ti?
7 Lạy CHÚA, xin cho chúng tôi thấy tình yêu thương của Chúa,Và ban cho chúng tôi sự cứu rỗi Ngài.
7 Mostra-nos, Senhor, a tua benignidade, e concede-nos a tua salvação.
8 Xin cho tôi nghe lời Đức Chúa Trời, là lời CHÚA phán;Vì Ngài sẽ phán bình an cho dân Ngài, cho những người kính sợ Ngài;Nguyện chúng tôi không quay trở lại những điều ngu dại nữa.
8 Escutarei o que Deus, o Senhor, disser; porque falará de paz ao seu povo, e aos seus santos, contanto que não voltem à insensatez.
9 Thật vậy, sự cứu rỗi của Chúa ở gần những kẻ kính sợ Ngài,Để vinh quang vẫn ở với đất nước chúng ta;
9 Certamente que a sua salvação está perto daqueles que o temem, para que a glória habite em nossa terra.
10 Để tình yêu thương và trung tín gặp nhau,Để công chính và bình an hôn nhau.
10 A benignidade e a fidelidade se encontraram; a justiça e a paz se beijaram.
11 Sự trung tín từ đất mọc vươn lên;Sự công chính từ trời nhìn xuống.
11 A fidelidade brota da terra, e a justiça olha desde o céu.
12 Thật vậy, CHÚA sẽ ban phúc lànhVà đất sẽ sinh sản hoa lợi.
12 O Senhor dará o que é bom, e a nossa terra produzirá o seu fruto.
13 Sự công chính sẽ đi trước mặt ChúaVà chuẩn bị con đường cho bước chân Ngài.
13 A justiça irá adiante dele, marcando o caminho com as suas pegadas.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Salmos 85, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.