Salmos 85

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs NTLH

Sair da comparação
NTLH Nova Tradução na Linguagem de Hoje 2000
1 Lạy CHÚA, Ngài đã ban ơn cho đất nước Ngài;Ngài đã đem lại cơ đồ cho Gia-cốp.
1 Ó Senhor Deus, tu tens sido bom para a tua terra; fizeste com que Israel prosperasse outra vez.
2 Ngài đã tha thứ gian ác con dân Ngài;Đã che lấp tất cả tội lỗi của họ.Sê-la
2 Perdoaste todos os pecados do teu povo e não olhaste para as suas maldades.
3 Ngài đã bỏ đi tất cả các cơn thịnh nộ Ngài;Ngài đã thâu hồi cơn nóng giận mình.
3 Acalmaste todo o teu furor e deixaste de lado o fogo da tua
4 Lạy Đức Chúa Trời, là Đấng Cứu Rỗi chúng tôi, xin phục hồi chúng tôi;Xin ngừng cơn phẫn nộ đối với chúng tôi.
4 Faze com que prosperemos de novo, ó Deus, nosso Salvador, e não continues aborrecido com o teu povo!
5 Ngài sẽ giận chúng tôi mãi mãi ư?Ngài sẽ kéo dài cơn thịnh nộ đời đời sao?
5 Será que vais ficar irado para sempre contra nós? Será que a tua ira nunca vai acabar?
6 Ngài không phục hồi sinh lực cho chúng tôiĐể dân Ngài vui mừng trong Ngài sao?
6 Dá-nos forças novamente e assim o teu povo se alegrará por causa de ti.
7 Lạy CHÚA, xin cho chúng tôi thấy tình yêu thương của Chúa,Và ban cho chúng tôi sự cứu rỗi Ngài.
7 Mostra-nos, ó Senhor Deus, o teu amor e dá-nos a tua salvação!
8 Xin cho tôi nghe lời Đức Chúa Trời, là lời CHÚA phán;Vì Ngài sẽ phán bình an cho dân Ngài, cho những người kính sợ Ngài;Nguyện chúng tôi không quay trở lại những điều ngu dại nữa.
8 Eu escuto o que o Senhor está dizendo. Para nós, o seu povo, para nós, os que somos fiéis, ele promete paz se não voltarmos aos nossos caminhos de loucura.
9 Thật vậy, sự cứu rỗi của Chúa ở gần những kẻ kính sợ Ngài,Để vinh quang vẫn ở với đất nước chúng ta;
9 Na verdade, Deus está pronto para salvar os que o a fim de que a sua presença salvadora fique na nossa terra.
10 Để tình yêu thương và trung tín gặp nhau,Để công chính và bình an hôn nhau.
10 O amor e a fidelidade se encontrarão; a justiça e a paz se abraçarão.
11 Sự trung tín từ đất mọc vươn lên;Sự công chính từ trời nhìn xuống.
11 A fidelidade das pessoas brotará da terra, e a justiça de Deus olhará lá do céu.
12 Thật vậy, CHÚA sẽ ban phúc lànhVà đất sẽ sinh sản hoa lợi.
12 O Senhor Deus nos dará o que é bom, e a nossa terra produzirá as suas colheitas.
13 Sự công chính sẽ đi trước mặt ChúaVà chuẩn bị con đường cho bước chân Ngài.
13 A justiça irá adiante do Senhor e preparará o caminho para ele.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Salmos 85, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.