Salmos 7

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs NVI

Sair da comparação
NVI Nova Versão Internacional
1 Lạy CHÚA, là Đức Chúa Trời tôi, tôi ẩn náu nơi Ngài.Xin cứu tôi khỏi mọi kẻ săn đuổi tôi và giải cứu tôi.
1 Senhor meu Deus, em ti me refugio; salva-me e livra-me de todos os que me perseguem,
2 Kẻo như sư tử,Chúng cắn xé tôi.
2 para que, como leões, não me dilacerem nem me despedacem, sem que ninguém me livre.
3 Lạy CHÚA, là Đức Chúa Trời tôi,Nếu tôi đã làm điều ấy, nếu tay tôi đã làm điều ác.
3 Senhor meu Deus, se assim procedi, se nas minhas mãos há injustiça,
4 Nếu tôi đã lấy ác trả cho bạn tôi,Và cướp của kẻ thù tôi vô cớ.
4 se fiz algum mal a um amigo ou se poupei sem motivo o meu adversário,
5 Thì hãy để kẻ thù săn đuổi và bắt lấy tôi,Giày đạp mạng sống tôi dưới đất,Và chôn vùi vinh dự tôi nơi bụi cát.
5 persiga-me o meu inimigo até me alcançar, no chão me pisoteie e aniquile a minha vida, lançando a minha honra no pó. Pausa
6 Lạy CHÚA, trong cơn giận xin hãy đứng dậy,Xin hãy đứng lên nghịch cùng cơn giận của kẻ thù tôi.Lạy Đức Chúa Trời tôi, xin thức dậy và truyền sự đoán xét.
6 Levanta-te, Senhor, na tua ira; ergue-te contra o furor dos meus adversários. Desperta-te, meu Deus! Ordena a justiça!
7 Hỡi hội các dân, hãy tụ họp quanh Ngài.Từ nơi cao, xin Ngài sẽ trở lại trên chúng.
7 Reúnam-se os povos ao teu redor. Das alturas reina sobre eles.
8 CHÚA đoán xét các dân.Lạy CHÚA, xin xét xử tôi theo sự công chính tôi,Và theo sự liêm chính trong lòng tôi.
8 O Senhor é quem julga os povos. Julga-me, Senhor, conforme a minha justiça, conforme a minha integridade.
9 Nguyện sự gian ác của kẻ dữ chấm dứt,Nhưng Ngài vững lập người công chính.Lạy Đức Chúa Trời công chính, Ngài là Đấng dò xét lòng dạ con người.
9 Deus justo, que sondas as mentes e os corações, dá fim à maldade dos ímpios e ao justo dá segurança.
10 Đức Chúa Trời là thuẫn của tôi.Ngài cứu rỗi người có lòng ngay thẳng.
10 O meu escudo está nas mãos de Deus, que salva o reto de coração.
11 Đức Chúa Trời là Đấng phán xét chí công.Nhưng Đức Chúa Trời cũng đe dọa mỗi ngày.
11 Deus é um juiz justo, um Deus que manifesta cada dia o seu furor.
12 Nếu một người không ăn năn,Thì Ngài sẽ mài gươm,Giương cung sẵn sàng.
12 Se o homem não se arrepende, Deus afia a sua espada, arma o seu arco e o aponta,
13 Ngài chuẩn bị sẵn vũ khí chết người cho hắn.Ngài châm các mũi tên lửa cháy phừng.
13 prepara as suas armas mortais e faz de suas setas flechas flamejantes.
14 Kìa, nó thai nghén điều dữ,Cưu mang điều ác và sinh ra gian dối.
14 Quem gera a maldade, concebe sofrimento e dá à luz a desilusão.
15 Nó đào hố rồi khoét cho sâu.Nhưng lại té xuống hố mà nó đã đào.
15 Quem cava um buraco e o aprofunda cairá nessa armadilha que fez.
16 Điều ác nó làm lại đổ trên đầu nó.Bạo lực của nó cũng giáng xuống đầu nó.
16 Sua maldade se voltará contra ele; sua violência cairá sobre a sua própria cabeça.
17 Tôi sẽ cảm tạ CHÚA vì đức công chính Ngài.Tôi sẽ ca ngợi danh CHÚA, là Đấng Chí Cao.
17 Darei graças ao Senhor por sua justiça; Ao nome do Senhor Altíssimo cantarei louvores.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Salmos 7, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.