Salmos 21

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs NTLH

Sair da comparação
NTLH Nova Tradução na Linguagem de Hoje 2000
1 Lạy CHÚA, nhờ năng lực Ngài, vua vui mừng,Nhờ sự cứu rỗi Ngài vua vô cùng hân hoan.
1 Ó Senhor Deus, o rei está muito feliz porque lhe deste força; está muito contente porque o tornaste vitorioso.
2 Ngài ban cho người điều lòng người ao ước,Ngài không từ chối điều miệng người cầu xin.Sê-la.
2 Tu satisfizeste os seus mais profundos desejos e lhe deste o que ele pediu.
3 Vì Ngài tiếp đón người bằng phước lành,Ngài đội trên đầu người mão triều vàng.
3 Tu o recebeste com bênçãos preciosas e puseste uma coroa de ouro na sua cabeça.
4 Người xin Ngài sự sống, Ngài ban cho người,Ngài ban cho người những ngày vĩnh cửu.
4 O rei pediu vida, e tu lhe deste vida longa, sem fim.
5 Nhờ sự cứu rỗi Ngài, người được vinh quang vĩ đại.Ngài ban cho người uy nghi, lộng lẫy.
5 A glória do rei é grande porque tu o ajudaste. Tu lhe deste majestade e fama.
6 Vì Ngài ban cho người phước lành vĩnh cửu,Ngài ban cho người niềm vui trước mặt Ngài.
6 As tuas bênçãos estão sobre ele para sempre, e a tua presença lhe dá muita alegria.
7 Vì vua tin cậy CHÚA,Và nhờ tình thương của Đấng Chí CaoNên người sẽ không bị rúng động.
7 O rei confia no Senhor , o Deus Altíssimo; e, por causa do amor do ele será rei para sempre.
8 Cánh tay vua sẽ bắt được mọi kẻ thù người.Cánh tay phải vua sẽ nắm được mọi kẻ ghét người.
8 O rei prenderá os seus inimigos; com a sua força ele prenderá todos os que o odeiam.
9 Khi CHÚA xuất hiện,Người sẽ làm cho chúng như ngọn lửa hừng,Trong cơn thịnh nộ, người sẽ nuốt chúng nó.Và lửa sẽ thiêu đốt chúng nó đi.
9 Ele aparecerá e os destruirá como um fogo devorador. Na sua o e o fogo acabará com eles.
10 Người sẽ hủy diệt con cháu chúng khỏi mặt đất,Và dòng dõi họ giữa vòng loài người.
10 Nenhum dos seus descendentes ficará vivo; o rei matará todos.
11 Dù chúng bày mưu ác, lập kế dữ chống người,Thì chúng cũng không thể thành công.
11 Os inimigos planejam maldades e traições contra o rei, porém não terão sucesso.
12 Vì người sẽ làm cho chúng quay lưng bỏ chạy,Người sẽ giương cung nhắm vào mặt chúng.
12 Ele atirará as suas flechas contra eles e os fará fugir.
13 Lạy CHÚA, Ngài sẽ đuợc tôn cao trong năng lực Ngài.Chúng tôi sẽ hát và ca ngợi quyền năng Ngài.
13 Ó Senhor Deus, nós te louvaremos por causa do teu poder; nós cantaremos e louvaremos a tua força.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Salmos 21, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.