Salmos 21

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs BKJ

Sair da comparação
1 Lạy CHÚA, nhờ năng lực Ngài, vua vui mừng,Nhờ sự cứu rỗi Ngài vua vô cùng hân hoan.
1 Ao Músico-chefe, Salmo de Davi. O rei se alegrará na tua força, ó SENHOR; e na tua salvação quão grandemente ele se regozijará.
2 Ngài ban cho người điều lòng người ao ước,Ngài không từ chối điều miệng người cầu xin.Sê-la.
2 Tu deste a ele o desejo do seu coração, e não recusaste o pedido de seus lábios. Selá.
3 Vì Ngài tiếp đón người bằng phước lành,Ngài đội trên đầu người mão triều vàng.
3 Porque tu o provês com as bênçãos da bondade; tu colocaste uma coroa de puro ouro sobre sua cabeça.
4 Người xin Ngài sự sống, Ngài ban cho người,Ngài ban cho người những ngày vĩnh cửu.
4 Ele pediu a vida a ti, e tu a deste a ele, até duração de dias para sempre e eternamente.
5 Nhờ sự cứu rỗi Ngài, người được vinh quang vĩ đại.Ngài ban cho người uy nghi, lộng lẫy.
5 Sua glória é grande na tua salvação; honra e majestade puseste sobre ele.
6 Vì Ngài ban cho người phước lành vĩnh cửu,Ngài ban cho người niềm vui trước mặt Ngài.
6 Pois tu o tornaste abençoadíssimo para sempre; tu o deixaste demasiadamente feliz com o teu semblante.
7 Vì vua tin cậy CHÚA,Và nhờ tình thương của Đấng Chí CaoNên người sẽ không bị rúng động.
7 Porque o rei confia no SENHOR, e por meio da misericórdia do Altíssimo não será abalado.
8 Cánh tay vua sẽ bắt được mọi kẻ thù người.Cánh tay phải vua sẽ nắm được mọi kẻ ghét người.
8 Tua mão encontrará todos os teus inimigos, a tua mão direita encontrará aqueles que te odeiam.
9 Khi CHÚA xuất hiện,Người sẽ làm cho chúng như ngọn lửa hừng,Trong cơn thịnh nộ, người sẽ nuốt chúng nó.Và lửa sẽ thiêu đốt chúng nó đi.
9 Tu os farás como um forno ardente no tempo da tua ira; o SENHOR os engolirá na sua ira, e o fogo os devorará.
10 Người sẽ hủy diệt con cháu chúng khỏi mặt đất,Và dòng dõi họ giữa vòng loài người.
10 Seu fruto destruirás da terra, e a sua semente dentre os filhos dos homens.
11 Dù chúng bày mưu ác, lập kế dữ chống người,Thì chúng cũng không thể thành công.
11 Porque intentaram o mal contra ti; imaginaram um artifício malicioso, que eles não são capazes de executar.
12 Vì người sẽ làm cho chúng quay lưng bỏ chạy,Người sẽ giương cung nhắm vào mặt chúng.
12 Portanto, tu lhes farás voltar suas costas, quando prepararás tuas flechas sobre tuas cordas contra as suas faces.
13 Lạy CHÚA, Ngài sẽ đuợc tôn cao trong năng lực Ngài.Chúng tôi sẽ hát và ca ngợi quyền năng Ngài.
13 Sejas exaltado, SENHOR, em tua própria força; então cantaremos e louvaremos o teu poder.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Salmos 21, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.