Salmos 98

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs BKJ

Sair da comparação
1 Hãy hát cho CHÚA một bài ca mớiVì những việc diệu kỳ Ngài đã làm.Tay phải và cánh tay thánh NgàiĐã đem lại chiến thắng cho Ngài.
1 Um Salmo. Ó cantai ao SENHOR uma nova canção; pois ele fez coisas maravilhosas; sua mão direita, e o seu santo braço, lhe deram a vitória.
2 CHÚA đã bày tỏ sự cứu rỗi của Ngài;Ngài đã trình bày sự công chính của Ngài trước mắt các dân.
2 O SENHOR fez conhecida a sua salvação; ele mostrou abertamente a sua justiça à vista dos pagãos.
3 Ngài nhớ đến tình yêu thươngVà sự thành tín của Ngài đối với nhà Y-sơ-ra-ên.Mọi đầu cùng trái đất đều thấySự cứu rỗi của Đức Chúa Trời chúng ta.
3 Ele lembrou sua misericórdia e sua verdade à casa de Israel; todos os confins da terra viram a salvação do nosso Deus.
4 Hỡi cả trái đất, hãy hân hoan reo hò cho CHÚA;Hãy cất lên tiếng hát và tiếng nhạc ca tụng Ngài.
4 Fazei um barulho alegre ao SENHOR, toda a terra; fazei um barulho alto, regozijai-vos e cantai louvores.
5 Ca ngợi CHÚA với đàn hạc;Hãy dùng đàn hạc và giọng ca mà ca ngợi.
5 Cantai ao SENHOR com a harpa; com a harpa, e a voz de um salmo.
6 Hãy hân hoan thổi kèn và thổi tù vàTrước mặt Vua, tức là CHÚA.
6 Com trombetas e som de cornetas fazei um barulho alegre diante do SENHOR, o Rei.
7 Biển cả và những vật trong đó,Thế giới và những người cư ngụ trên ấy,Hãy hân hoan reo hò.
7 Ruja o mar e a sua plenitude; o mundo e aqueles que nele habitam.
8 Các sông, hãy vỗ tay;Các núi, hãy cùng nhau hân hoan ca hát trước mặt CHÚA;
8 Que as enchentes batam suas palmas; que os montes se alegrem juntos.
9 Vì Ngài đến để phán xét trái đất.Ngài sẽ dùng công chính để phán xét thế gianVà công bình để xét xử các dân tộc.
9 Perante o SENHOR; pois ele vem para julgar a terra; com justiça ele julgará o mundo, e os povos com equidade.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Salmos 98, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.