Salmos 65

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs NAA

Sair da comparação
NAA Nova Almeida Atualizada 2017
1 Lạy Đức Chúa Trời tại Si-ôn,Thật đáng ca ngợi Ngài và giữ trọn lời hứa nguyện với Ngài.
1 A ti, ó Deus, o louvor é devido em Sião, e a ti se pagarão os votos.
2 Lạy Đấng nghe lời cầu nguyện,Cả nhân loại sẽ đến cùng Ngài.
2 Ó tu que escutas a oração, a ti virão todas as pessoas,
3 Về vấn đề gian ác, các sự vi phạm đã thắng hơn tôi,Nhưng Ngài tha thứ cho.
3 por causa de suas iniquidades. Se prevalecem as nossas transgressões, tu as perdoas.
4 Phước cho người Ngài đã chọnVà khiến đến gần để ở nơi hành lang Ngài.Chúng tôi sẽ thỏa nguyện với phúc lành của nhà Ngài,Tức là đền thánh Ngài.
4 Bem-aventurado aquele a quem escolhes e aproximas de ti, para que habite nos teus átrios. Ficaremos satisfeitos com a bondade de tua casa — o teu santo templo.
5 Lạy Đức Chúa Trời cứu rỗi của chúng tôi,Ngài sẽ đáp lời chúng tôi bằng sự công chính qua những việc diệu kỳ.Ngài là sự tin cậy của mọi người ở tận cùng trái đấtCũng như ở vùng biển cả xa xăm.
5 Com tremendos feitos nos respondes em tua justiça, ó Deus, Salvador nosso, esperança de todos os confins da terra e dos mares longínquos.
6 Ngài dùng quyền năng thiết lập núi non,Vì Ngài nai nịt bằng sức mạnh.
6 Com a tua força consolidas os montes, cingido de poder.
7 Ngài dẹp yên biển động,Sóng gió ầm ầmCùng các dân xáo động.
7 Tu acalmas o rugido dos mares, o ruído das suas ondas e o tumulto dos povos.
8 Những người ở nơi xa xôi cùng tận trái đất thấy dấu lạ của Ngài đều sợ hãi.Ngài làm rạng đông và hoàng hôn cho những vùng ở chân trời, góc bểĐều reo hò vui vẻ.
8 Os que habitam nos confins da terra temem os teus sinais; os que vêm do Oriente e do Ocidente, tu os fazes exultar de júbilo.
9 Ngài chăm sóc đất,Làm cho đất mầu mỡ và rất phì nhiêu.Dòng suối Đức Chúa Trời đầy nước,Ngài cung cấp thóc lúa.Ngài chuẩn bị đất bằng cách:
9 Tu visitas a terra e a regas; tu a enriqueces grandemente. Os ribeiros de Deus são abundantes de água; provês o cereal, porque para isso preparas a terra,
10 Tưới nước các luống cầy,Ban bằng những mô đất.Ngài ban mưa rào thấm nhuần đất đai,Chúc lành cho hoa quả lớn lên.
10 regando-lhe os sulcos e desmanchando os torrões. Tu a amoleces com chuviscos e lhe abençoas a produção.
11 Ngài đội mão triều phúc lành cho năm,Các lối Ngài đi qua đượm nhuần mầu mỡ.
11 Coroas o ano da tua bondade; as tuas pegadas destilam fartura,
12 Các đồng cỏ nơi sa mạc được xanh tươi,Và các đồi núi đầy dẫy sự vui mừng.
12 destilam sobre as pastagens do deserto, e de júbilo se revestem as colinas.
13 Các bầy chiên tràn ngập đồng cỏ,Thóc lúa bao phủ các thung lũng,Chúng cùng nhau reo hò, ca hát.
13 Os campos se cobrem de rebanhos, e os vales se enchem de espigas; exultam de alegria e cantam.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Salmos 65, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.