Salmos 65
New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs ARIB
1 Lạy Đức Chúa Trời tại Si-ôn,Thật đáng ca ngợi Ngài và giữ trọn lời hứa nguyện với Ngài.
1 A ti, ó Deus, é devido o louvor em Sião; e a ti se pagará o voto.
2 Lạy Đấng nghe lời cầu nguyện,Cả nhân loại sẽ đến cùng Ngài.
2 Ó tu que ouves a oração! a ti virá toda a carne.
3 Về vấn đề gian ác, các sự vi phạm đã thắng hơn tôi,Nhưng Ngài tha thứ cho.
3 Prevalecem as iniqüidades contra mim; mas as nossas transgressões, tu as perdoarás.
4 Phước cho người Ngài đã chọnVà khiến đến gần để ở nơi hành lang Ngài.Chúng tôi sẽ thỏa nguyện với phúc lành của nhà Ngài,Tức là đền thánh Ngài.
4 Bem-aventurado aquele a quem tu escolhes, e fazes chegar a ti, para habitar em teus átrios! Nós seremos satisfeitos com a bondade da tua casa, do teu santo templo.
5 Lạy Đức Chúa Trời cứu rỗi của chúng tôi,Ngài sẽ đáp lời chúng tôi bằng sự công chính qua những việc diệu kỳ.Ngài là sự tin cậy của mọi người ở tận cùng trái đấtCũng như ở vùng biển cả xa xăm.
5 Com prodígios nos respondes em justiça, ó Deus da nossa salvação, a esperança de todas as extremidades da terra, e do mais remoto mar;
6 Ngài dùng quyền năng thiết lập núi non,Vì Ngài nai nịt bằng sức mạnh.
6 tu que pela tua força consolidas os montes, cingido de poder;
7 Ngài dẹp yên biển động,Sóng gió ầm ầmCùng các dân xáo động.
7 que aplacas o ruído dos mares, o ruído das suas ondas, e o tumulto dos povos.
8 Những người ở nơi xa xôi cùng tận trái đất thấy dấu lạ của Ngài đều sợ hãi.Ngài làm rạng đông và hoàng hôn cho những vùng ở chân trời, góc bểĐều reo hò vui vẻ.
8 Os que habitam os confins da terra são tomados de medo à vista dos teus sinais; tu fazes exultar de júbilo as saídas da manhã e da tarde.
9 Ngài chăm sóc đất,Làm cho đất mầu mỡ và rất phì nhiêu.Dòng suối Đức Chúa Trời đầy nước,Ngài cung cấp thóc lúa.Ngài chuẩn bị đất bằng cách:
9 Tu visitas a terra, e a regas; grandemente e enriqueces; o rio de Deus está cheio d'água; tu lhe dás o trigo quando assim a tens preparado;
10 Tưới nước các luống cầy,Ban bằng những mô đất.Ngài ban mưa rào thấm nhuần đất đai,Chúc lành cho hoa quả lớn lên.
10 enches d'água os seus sulcos, aplanando-lhes as leivas, amolecendo-a com a chuva, e abençoando as suas novidades.
11 Ngài đội mão triều phúc lành cho năm,Các lối Ngài đi qua đượm nhuần mầu mỡ.
11 Coroas o ano com a tua bondade, e as tuas veredas destilam gordura;
12 Các đồng cỏ nơi sa mạc được xanh tươi,Và các đồi núi đầy dẫy sự vui mừng.
12 destilam sobre as pastagens do deserto, e os outeiros se cingem de alegria.
13 Các bầy chiên tràn ngập đồng cỏ,Thóc lúa bao phủ các thung lũng,Chúng cùng nhau reo hò, ca hát.
13 As pastagens revestem-se de rebanhos, e os vales se cobrem de trigo; por isso eles se regozijam, por isso eles cantam.
Atalhos do teclado
- Capítulo anterior←
- Próximo capítulo→
- Versículo anteriork
- Próximo versículoj
- Limpar seleçãoEsc
- Esta ajuda?
Estude este capítulo no WhatsApp
Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Salmos 65, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.