Salmos 58

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs NTLH

Sair da comparação
NTLH Nova Tradução na Linguagem de Hoje 2000
1 Hỡi các lãnh chúa quyền thế, khi im lặng các người thật sự nói công bình sao?Các ngươi có phán xét loài người một cách ngay thẳng không?
1 Será que vocês, autoridades, dão sentenças justas? Será que julgam com justiça as pessoas?
2 Không, các người phạm các điều ác trong lòng,Tay các người thi hành bạo lực trên đất.
2 Não. Vocês só pensam em fazer o mal e cometem crimes de violência no país.
3 Kẻ ác lầm lạc từ trong lòng mẹ,Chúng sai quấy, nói dối từ lúc mới sanh.
3 Os maus passam a vida praticando o mal; desde o dia em que nascem, só contam mentiras.
4 Nọc độc chúng nó như nọc độc loài rắn,Chúng như rắn hổ mang bị điếc, bị bịt tai lại,
4 Estão cheios de veneno como as cobras; tapam os ouvidos como uma cobra que se faz de surda,
5 Không nghe tiếng người dụ rắnHay lời thần chú của thầy bùa cao tay.
5 que não quer ouvir a voz do encantador de serpentes.
6 Lạy Đức Chúa Trời, xin đập bể răng trong miệng chúng nó,Lạy CHÚA, xin bẻ gẫy nanh sư tử tơ.
6 Ó Deus, quebra os dentes dos maus! Ó desses leões ferozes!
7 Nguyện chúng nó bị đùa đi như nước chảy,Khi nó nạp tên nhắm bắn thì tên bị chặt đứt.
7 Que os maus desapareçam como a água derramada na terra! Que sejam esmagados como a erva que nasce no caminho!
8 Nguyện chúng nó như con ốc sên tiêu tan khi bò đi,Như thai của người đàn bà bị sẩy, không hề thấy mặt trời.
8 Que se derretam como o caracol na lama! Que sejam como a criança que nasce morta, que nunca viu a luz do sol!
9 Trước khi nơi các ngươi nhận thấy gai góc,Nguyện Ngài quét sạch chúng nó đi, dù còn xanh hay cháy.
9 Antes que os maus percebam o que está acontecendo, serão cortados como mato. Enquanto ainda estiverem vivos, Deus, em sua fúria terrível, os expulsará com um sopro.
10 Người công chính sẽ vui mừng khi thấy sự báo thù,Người sẽ rửa chân mình trong máu kẻ ác.
10 Os bons ficarão contentes ao verem os maus sendo castigados; os bons lavarão os pés no sangue deles.
11 Người ta sẽ nói rằng:Chắc hẳn người công chính sẽ được thưởng,Chắc hẳn là có Đức Chúa Trời, Đấng phán xét trên đất.
11 E as pessoas dirão: “De fato, os bons são recompensados. Realmente existe um Deus que julga o mundo.”

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Salmos 58, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.