Salmos 58

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs ARC

Sair da comparação
ARC Almeida Revista e Corrigida 2009
1 Hỡi các lãnh chúa quyền thế, khi im lặng các người thật sự nói công bình sao?Các ngươi có phán xét loài người một cách ngay thẳng không?
1 Acaso falais vós deveras, ó congregação, a justiça? Julgais retamente, ó filhos dos homens?
2 Không, các người phạm các điều ác trong lòng,Tay các người thi hành bạo lực trên đất.
2 Antes, no coração forjais iniquidades; sobre a terra fazeis pesar a violência das vossas mãos.
3 Kẻ ác lầm lạc từ trong lòng mẹ,Chúng sai quấy, nói dối từ lúc mới sanh.
3 Alienam-se os ímpios desde a madre; andam errados desde que nasceram, proferindo mentiras.
4 Nọc độc chúng nó như nọc độc loài rắn,Chúng như rắn hổ mang bị điếc, bị bịt tai lại,
4 Têm veneno semelhante ao veneno da serpente; são como a víbora surda, que tem tapados os seus ouvidos
5 Không nghe tiếng người dụ rắnHay lời thần chú của thầy bùa cao tay.
5 para não ouvir a voz dos encantadores, do encantador perito em encantamentos.
6 Lạy Đức Chúa Trời, xin đập bể răng trong miệng chúng nó,Lạy CHÚA, xin bẻ gẫy nanh sư tử tơ.
6 Ó Deus, quebra-lhes os dentes na boca; arranca, Senhor , os queixais aos filhos dos leões.
7 Nguyện chúng nó bị đùa đi như nước chảy,Khi nó nạp tên nhắm bắn thì tên bị chặt đứt.
7 Sumam-se como águas que se escoam; se armarem as suas flechas, fiquem estas feitas em pedaços.
8 Nguyện chúng nó như con ốc sên tiêu tan khi bò đi,Như thai của người đàn bà bị sẩy, không hề thấy mặt trời.
8 Como a lesma que se derrete, assim se vão; como o aborto de uma mulher, nunca vejam o sol.
9 Trước khi nơi các ngươi nhận thấy gai góc,Nguyện Ngài quét sạch chúng nó đi, dù còn xanh hay cháy.
9 Antes que os espinhos cheguem a aquecer as vossas panelas, serão arrebatados, tanto os verdes como os que estão ardendo, como por um redemoinho.
10 Người công chính sẽ vui mừng khi thấy sự báo thù,Người sẽ rửa chân mình trong máu kẻ ác.
10 O justo se alegrará quando vir a vingança; lavará os seus pés no sangue do ímpio.
11 Người ta sẽ nói rằng:Chắc hẳn người công chính sẽ được thưởng,Chắc hẳn là có Đức Chúa Trời, Đấng phán xét trên đất.
11 Então, dirá o homem: Deveras há uma recompensa para o justo; deveras há um Deus que julga na terra.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Salmos 58, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.