Salmos 45

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs NTLH

Sair da comparação
NTLH Nova Tradução na Linguagem de Hoje 2000
1 Lòng tôi cảm tác một chủ đề hay.Tôi sẽ ngâm những vần thơ cho vua.Lưỡi tôi là ngòi bút của văn sĩ đại tài.
1 Lindas palavras enchem o meu coração enquanto escrevo esta canção em homenagem ao rei. A minha língua é como a pena de um bom escritor.
2 Ngài đẹp hơn tất cả con trai loài người.Môi miệng Ngài đầy ân sủng,Vì vậy, Đức Chúa Trời ban phước cho Ngài đời đời.
2 Ó rei, o senhor é o mais bonito de todos os homens e sabe fazer belos discursos. Deus sempre o tem abençoado.
3 Hỡi dũng sĩ, hãy đeo gươm vào hông,Là sự vinh quang và uy nghi của Ngài.
3 Ponha a espada na cintura, ó rei poderoso, forte e
4 Trong sự uy nghi của Ngài, hãy nhân danh chân lý,Nhu mì và công chính mà tiến lên đắc thắng.Hãy để cánh tay hữu Ngài bày tỏ những việc kinh hoàng.
4 Coberto de glória , avance para vencer, defendendo a verdade e a justiça. A sua força conquistará grandes vitórias.
5 Các mũi tên Ngài bén nhọn, bắn vào tim những kẻ thù của vua.Các dân ngã quỵ dưới chân Ngài.
5 As suas flechas são afiadas e atravessam o coração dos seus inimigos; as nações caem aos seus pés.
6 Lạy Đức Chúa Trời, ngôi Ngài tồn tại đời đời.Vương trượng của Ngài là trượng công bình.
6 O reino que Deus lhe deu vai durar para sempre. Ó rei, o senhor governa o seu povo com justiça,
7 Ngài yêu sự công chính và ghét điều gian tà.Vì vậy Đức Chúa Trời, là Đức Chúa Trời của Ngài,Đã xức dầu vui vẻ cho Ngài trội hơn đồng bạn
7 ama o bem e odeia o mal. Foi por isso que Deus, o seu Deus, o escolheu e deu mais felicidade ao senhor do que a qualquer outro rei.
8 Y phục Ngài đượm mùi trầm hương, một dược và nhục quế.Tiếng đàn hạc từ cung điện bằng ngà làm Ngài vui vẻ.
8 A sua roupa está perfumada com Os músicos tocam para o senhor, ó rei, em palácios enfeitados com marfim.
9 Các công chúa là những thiếu nữ quý phái của Ngài,Bên phải Ngài là hoàng hậu trang sức vàng Ô-phia.
9 Entre as damas da sua corte, há filhas de reis, e, à direita do seu trono, está a rainha, usando enfeites de ouro puríssimo.
10 Hỡi con gái, hãy nghe, suy xét và lắng tai:Hãy quên dân tộc và nhà cha con, hãy tôn kính Ngài.
10 Ó noiva do rei, escute o meu conselho: “Esqueça o seu povo e os seus parentes.
11 Thì vua sẽ ái mộ nhan sắc con,Vì Ngài là Chúa của con, hãy tôn kính Ngài.
11 Você é linda, e por isso o rei vai desejá-la; seja obediente a ele, pois ele é o seu senhor.
12 Con gái thành Ty-rơ sẽ đem tặng phẩm đến,Những người giầu có nhất trong dân sẽ tìm kiếm ơn nơi con.
12 Ó noiva, o povo da cidade de Tiro vai lhe trazer presentes; muita gente rica vai querer lhe agradar.”
13 Công chúa tiến vào hoàng cung đầy vinh hiển.Y phục nàng thêu dệt bằng vàng.
13 A princesa está no palácio — e como é linda! O seu vestido é feito de fios de ouro.
14 Trang sức lộng lẫy, nàng được ra mắt vua.Các nữ đồng trinh theo sau nàngVà bạn hữu nàng cũng được đưa đến Ngài.
14 Vestida de roupas coloridas e acompanhada pelas suas damas de honra, ela é levada até o rei.
15 Trong niềm hân hoan vui mừng họ được dẫn vào cung vua.
15 Com prazer e alegria, elas chegam e entram no palácio dele.
16 Các con trai Ngài sẽ nối dòng tổ phụ,Ngài sẽ lập chúng làm vương, hầu trên khắp trái đất.
16 Ó rei, o senhor terá muitos filhos, e eles serão reis também como foram os antepassados do senhor; e o senhor, ó rei, os fará governar o mundo inteiro.
17 Ta sẽ làm danh ngươi được ghi nhớ mãi mãi.Vì vậy các dân sẽ ca ngợi ngươi đời đời.
17 A minha canção fará com que a sua fama seja sempre lembrada, e todos o elogiarão para sempre.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Salmos 45, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.