Salmos 28

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs VC

Sair da comparação
VC Versão Católica
1 Lạy CHÚA, tôi kêu cầu Ngài,Hỡi vầng đá của tôi, xin chớ bịt tai cùng tôi.Nếu Ngài im lặng với tôi,Thì tôi sẽ giống như người đi xuống huyệt mả.
1 De Davi. É para vós, Senhor, que ergo meu clamor. Ó meu apoio, não fiqueis surdo à minha voz; não suceda que, vós não me ouvindo, eu me vá unir aos que desceram para o túmulo.
2 Xin hãy nghe lời cầu nguyện của tôi,Khi tôi cầu khẩn cùng Ngài,Khi tôi giơ tay lênHướng về đền chí thánh của Ngài.
2 Ouvi a voz de minha súplica quando clamo, quando levanto as mãos para o vosso templo santo.
3 Xin chớ cất tôi đi với kẻ ác,Hoặc với những người làm điều dữ;Là những kẻ miệng nói hòa bình cùng người lân cậnNhưng lòng thì gian trá.
3 Não me deixeis perecer com os pecadores e com os que praticam a iniqüidade, que dizem ao próximo palavras de paz, mas guardam a maldade no coração.
4 Xin báo trả chúng tùy theo công việcVà hành vi gian ác của chúng.Xin báo trả chúng tùy theo công việc tay chúng đã làm.Hãy bắt chúng trả hình phạt xứng đáng.
4 Tratai-os de acordo com as suas ações, e conforme a malícia de seus crimes. Retribuí-lhes segundo a obra de suas mãos; dai-lhes o que merecem,
5 Vì chúng không quan tâm đến công việc của CHÚA,Cùng các công trình của tay Ngài,Ngài sẽ đập tan chúng nóVà không xây dựng chúng nó lên.
5 pois não atendem às ações do Senhor nem às obras de suas mãos. Que Ele os abata e não os levante.
6 Chúc tụng CHÚA, vì Ngài đã nghe lời cầu nguyện của tôi.
6 Bendito seja o Senhor, que ouviu a voz de minha súplica; nele confiou meu coração e fui socorrido.
7 CHÚA là sức mạnh và thuẫn đỡ cho tôi,Lòng tôi tin cậy nơi Ngài và được giúp đỡ.Lòng tôi cũng hân hoanVà ca hát cảm tạ Ngài.
7 O Senhor é a minha força e o meu escudo! Por isso meu coração exulta e o louvo com meu cântico.
8 CHÚA là sức mạnh cho dân Ngài.Ngài là thành lũy cứu rỗi cho Đấng được xức dầu của Ngài.
8 O Senhor é a força do seu povo, uma fortaleza de salvação para o que lhe é consagrado.
9 Xin hãy cứu dân Ngài và ban phước cho cơ nghiệp Ngài.Cũng hãy chăn dắt và nâng đỡ họ muôn đời.
9 Salvai, Senhor, vosso povo e abençoai a vossa herança; sede seu pastor, levai-o nos braços eternamente.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Salmos 28, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.