Salmos 28

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs NAA

Sair da comparação
NAA Nova Almeida Atualizada 2017
1 Lạy CHÚA, tôi kêu cầu Ngài,Hỡi vầng đá của tôi, xin chớ bịt tai cùng tôi.Nếu Ngài im lặng với tôi,Thì tôi sẽ giống như người đi xuống huyệt mả.
1 A ti clamo, ó Senhor ; rocha minha, não sejas surdo para comigo; porque, se te calares quanto a mim, serei semelhante aos que descem à cova.
2 Xin hãy nghe lời cầu nguyện của tôi,Khi tôi cầu khẩn cùng Ngài,Khi tôi giơ tay lênHướng về đền chí thánh của Ngài.
2 Ouve a voz das minhas súplicas, quando a ti clamar por socorro, quando erguer as mãos para o teu santuário.
3 Xin chớ cất tôi đi với kẻ ác,Hoặc với những người làm điều dữ;Là những kẻ miệng nói hòa bình cùng người lân cậnNhưng lòng thì gian trá.
3 Não me arrastes com os ímpios, com os que praticam a iniquidade. Eles falam de paz ao seu próximo, porém no coração têm perversidade.
4 Xin báo trả chúng tùy theo công việcVà hành vi gian ác của chúng.Xin báo trả chúng tùy theo công việc tay chúng đã làm.Hãy bắt chúng trả hình phạt xứng đáng.
4 Paga-lhes segundo as suas obras, segundo a maldade dos seus atos. Dá-lhes conforme a obra de suas mãos, retribui-lhes o que merecem.
5 Vì chúng không quan tâm đến công việc của CHÚA,Cùng các công trình của tay Ngài,Ngài sẽ đập tan chúng nóVà không xây dựng chúng nó lên.
5 E, visto que não compreendem os feitos do nem o que as suas mãos fazem, ele os derrubará e não os reedificará.
6 Chúc tụng CHÚA, vì Ngài đã nghe lời cầu nguyện của tôi.
6 Bendito seja o Senhor , porque ouviu a voz das minhas súplicas!
7 CHÚA là sức mạnh và thuẫn đỡ cho tôi,Lòng tôi tin cậy nơi Ngài và được giúp đỡ.Lòng tôi cũng hân hoanVà ca hát cảm tạ Ngài.
7 O Senhor é a minha força e o meu escudo; nele o meu coração confia, nele fui socorrido; por isso, o meu coração exulta, e com o meu cântico o louvarei.
8 CHÚA là sức mạnh cho dân Ngài.Ngài là thành lũy cứu rỗi cho Đấng được xức dầu của Ngài.
8 O Senhor é a força do seu povo, o refúgio salvador do seu ungido.
9 Xin hãy cứu dân Ngài và ban phước cho cơ nghiệp Ngài.Cũng hãy chăn dắt và nâng đỡ họ muôn đời.
9 Salva o teu povo e abençoa a tua herança; apascenta-os e exalta-os para sempre.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Salmos 28, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.