2 Timóteo 3

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs NTLH

Sair da comparação
NTLH Nova Tradução na Linguagem de Hoje 2000
1 Con nên biết trong thời kỳ cuối cùng sẽ có những giai đoạn khó khăn.
1 Lembre disto: nos últimos dias haverá tempos difíceis.
2 Vì sẽ có những người vị kỷ, tham tiền, khoe khoang, kiêu căng, ăn nói phạm thượng, không vâng lời cha mẹ, vong ân bội nghĩa, không tôn trọng thần thánh,
2 Pois muitos serão egoístas, avarentos, orgulhosos, vaidosos, xingadores, ingratos, desobedientes aos seus pais e não terão respeito pela religião.
3 không tình nghĩa, bất nhân, vu khống, không tiết độ, tàn bạo, thù ghét điều lành,
3 Não terão amor pelos outros e serão duros, caluniadores, incapazes de se controlarem, violentos e inimigos do bem.
4 phản phúc, liều lĩnh, tự phụ, thích vui chơi hơn là yêu mến Đức Chúa Trời,
4 Serão traidores, atrevidos e cheios de orgulho. Amarão mais os prazeres do que a Deus;
5 giữ hình thức tin kính bề ngoài, nhưng lại chối bỏ quyền năng của đức tin. Con hãy xa lánh những người như thế.
5 parecerão ser seguidores da nossa religião, mas com as suas ações negarão o verdadeiro poder dela. Fique longe dessa gente!
6 Trong bọn đó, có mấy kẻ lẻn vào nhà quyến rũ các phụ nữ nhẹ dạ, đầy ắp mặc cảm tội lỗi, bị đủ thứ đam mê lôi cuốn.
6 Alguns deles entram nas casas e conseguem dominar mulheres fracas, que estão cheias de pecados e que são levadas por todo tipo de desejos.
7 Các bà này lúc nào cũng muốn học hỏi, nhưng chẳng bao giờ hiểu được chân lý.
7 São mulheres que estão sempre tentando aprender, mas nunca chegam a conhecer a verdade.
8 Ngày xưa, Gian-nết và Giam-bê chống đối Môi-se thể nào thì những người này cũng chống đối chân lý thể ấy. Họ có tâm trí hư hỏng, đức tin họ không chịu nổi thử thách.
8 Assim como Janes e Jambres foram contra Moisés, assim também esses homens são contra a verdade. Eles perderam o juízo e fracassaram na fé.
9 Nhưng họ không thể tiếp tục phá hoại được nữa; vì mọi người nhận thấy rõ ràng sự điên dại của họ, cũng như trường hợp hai người chống đối kia.
9 Mas não irão longe, pois todos verão como eles são tolos. Foi isso que aconteceu com Janes e Jambres.
10 Riêng phần con, con đã theo sát ta, và con biết lời dạy dỗ, nếp sống, chí hướng của ta; con đã thấy đức tin, lòng kiên nhẫn, tình yêu thương và sự chịu đựng của ta;
10 Mas você tem seguido os meus ensinamentos, a minha maneira de agir e o propósito que tenho na minha vida. E tem seguido também a minha fé, a minha paciência, o meu amor, a minha perseverança,
11 con biết những cảnh bắt bớ và những nỗi khổ đau ta đã gặp, như những chuyện đã xảy ra cho ta tại thành An-ti-ốt, I-cô-ni, và Lít-tra. Ta đã chịu đựng những cảnh bắt bớ dường ấy, nhưng Chúa đã giải thoát ta khỏi tất cả.
11 as minhas perseguições e os meus sofrimentos. Você sabe tudo o que me aconteceu nas cidades de Antioquia, de Icônio e de Listra. Que terríveis perseguições eu sofri! Porém o Senhor me livrou de todas elas.
12 Thật vậy, tất cả những ai muốn sống cuộc đời tin kính trong Chúa Cứu Thế Giê-su đều phải chịu bắt bớ.
12 Todos os que querem viver a vida cristã unidos com Cristo Jesus serão perseguidos.
13 Còn những kẻ gian ác, bịp bợm sẽ ngày càng tệ hại hơn, lường gạt người ta rồi bị lường gạt lại.
13 Porém as pessoas más e fingidas irão de mal a pior, enganando e sendo enganadas.
14 Về phần con, hãy tiếp tục kiên trì trong những điều con đã học và tin quyết, vì biết con đã học với ai.
14 Quanto a você, continue firme nas verdades que aprendeu e em que creu de todo o coração. Você sabe quem foram os seus mestres na fé cristã.
15 Từ khi còn thơ ấu, con đã biết Kinh Thánh có khả năng khiến con khôn ngoan để được cứu bởi đức tin trong Chúa Cứu Thế Giê-su.
15 E, desde menino, você conhece as Escrituras Sagradas , as quais lhe podem dar a sabedoria que leva à salvação, por meio da fé em Cristo Jesus.
16 Cả Kinh Thánh đều được Đức Chúa Trời thần cảm, có ích cho việc dạy dỗ chân lý, bác bỏ điều sai trái, sửa chữa lỗi lầm, đào luyện con người sống công chính,
16 Pois toda a Escritura Sagrada é inspirada por Deus e é útil para ensinar a verdade, condenar o erro, corrigir as faltas e ensinar a maneira certa de viver.
17 hầu cho người của Đức Chúa Trời được trang bị đầy đủ và sẵn sàng để làm mọi việc lành.
17 E isso para que o servo de Deus esteja completamente preparado e pronto para fazer todo tipo de boas ações.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar 2 Timóteo 3, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.