2 Timóteo 3

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs ARC

Sair da comparação
ARC Almeida Revista e Corrigida 2009
1 Con nên biết trong thời kỳ cuối cùng sẽ có những giai đoạn khó khăn.
1 Sabe, porém, isto: que nos últimos dias sobrevirão tempos trabalhosos;
2 Vì sẽ có những người vị kỷ, tham tiền, khoe khoang, kiêu căng, ăn nói phạm thượng, không vâng lời cha mẹ, vong ân bội nghĩa, không tôn trọng thần thánh,
2 porque haverá homens amantes de si mesmos, avarentos, presunçosos, soberbos, blasfemos, desobedientes a pais e mães, ingratos, profanos,
3 không tình nghĩa, bất nhân, vu khống, không tiết độ, tàn bạo, thù ghét điều lành,
3 sem afeto natural, irreconciliáveis, caluniadores, incontinentes, cruéis, sem amor para com os bons,
4 phản phúc, liều lĩnh, tự phụ, thích vui chơi hơn là yêu mến Đức Chúa Trời,
4 traidores, obstinados, orgulhosos, mais amigos dos deleites do que amigos de Deus,
5 giữ hình thức tin kính bề ngoài, nhưng lại chối bỏ quyền năng của đức tin. Con hãy xa lánh những người như thế.
5 tendo aparência de piedade, mas negando a eficácia dela. Destes afasta-te.
6 Trong bọn đó, có mấy kẻ lẻn vào nhà quyến rũ các phụ nữ nhẹ dạ, đầy ắp mặc cảm tội lỗi, bị đủ thứ đam mê lôi cuốn.
6 Porque deste número são os que se introduzem pelas casas e levam cativas mulheres néscias carregadas de pecados, levadas de várias concupiscências,
7 Các bà này lúc nào cũng muốn học hỏi, nhưng chẳng bao giờ hiểu được chân lý.
7 que aprendem sempre e nunca podem chegar ao conhecimento da verdade.
8 Ngày xưa, Gian-nết và Giam-bê chống đối Môi-se thể nào thì những người này cũng chống đối chân lý thể ấy. Họ có tâm trí hư hỏng, đức tin họ không chịu nổi thử thách.
8 E, como Janes e Jambres resistiram a Moisés, assim também estes resistem à verdade, sendo homens corruptos de entendimento e réprobos quanto à fé.
9 Nhưng họ không thể tiếp tục phá hoại được nữa; vì mọi người nhận thấy rõ ràng sự điên dại của họ, cũng như trường hợp hai người chống đối kia.
9 Não irão, porém, avante; porque a todos será manifesto o seu desvario, como também o foi o daqueles.
10 Riêng phần con, con đã theo sát ta, và con biết lời dạy dỗ, nếp sống, chí hướng của ta; con đã thấy đức tin, lòng kiên nhẫn, tình yêu thương và sự chịu đựng của ta;
10 Tu, porém, tens seguido a minha doutrina, modo de viver, intenção, fé, longanimidade, amor, paciência,
11 con biết những cảnh bắt bớ và những nỗi khổ đau ta đã gặp, như những chuyện đã xảy ra cho ta tại thành An-ti-ốt, I-cô-ni, và Lít-tra. Ta đã chịu đựng những cảnh bắt bớ dường ấy, nhưng Chúa đã giải thoát ta khỏi tất cả.
11 perseguições e aflições tais quais me aconteceram em Antioquia, em Icônio e em Listra; quantas perseguições sofri, e o Senhor de todas me livrou.
12 Thật vậy, tất cả những ai muốn sống cuộc đời tin kính trong Chúa Cứu Thế Giê-su đều phải chịu bắt bớ.
12 E também todos os que piamente querem viver em Cristo Jesus padecerão perseguições.
13 Còn những kẻ gian ác, bịp bợm sẽ ngày càng tệ hại hơn, lường gạt người ta rồi bị lường gạt lại.
13 Mas os homens maus e enganadores irão de mal para pior, enganando e sendo enganados.
14 Về phần con, hãy tiếp tục kiên trì trong những điều con đã học và tin quyết, vì biết con đã học với ai.
14 Tu, porém, permanece naquilo que aprendeste e de que foste inteirado, sabendo de quem o tens aprendido.
15 Từ khi còn thơ ấu, con đã biết Kinh Thánh có khả năng khiến con khôn ngoan để được cứu bởi đức tin trong Chúa Cứu Thế Giê-su.
15 E que, desde a tua meninice, sabes as sagradas letras, que podem fazer-te sábio para a salvação, pela fé que há em Cristo Jesus.
16 Cả Kinh Thánh đều được Đức Chúa Trời thần cảm, có ích cho việc dạy dỗ chân lý, bác bỏ điều sai trái, sửa chữa lỗi lầm, đào luyện con người sống công chính,
16 Toda Escritura divinamente inspirada é proveitosa para ensinar, para redarguir, para corrigir, para instruir em justiça,
17 hầu cho người của Đức Chúa Trời được trang bị đầy đủ và sẵn sàng để làm mọi việc lành.
17 para que o homem de Deus seja perfeito e perfeitamente instruído para toda boa obra.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar 2 Timóteo 3, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.