Zacarias 12

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs ARA

Sair da comparação
ARA Almeida Revista e Atualizada 1993
1 Sấm ngôn: lời CHÚA phán về Y-sơ-ra-ên. Đây là lời của CHÚA,Đấng giương các tầng trời và đặt nền cho trái đất,Đấng tạo sinh khí bên trong loài người.
1 Sentença pronunciada pelo Senhor contra Israel. Fala o Senhor , o que estendeu o céu, fundou a terra e formou o espírito do homem dentro dele.
2 Này, Ta sẽ biến Giê-ru-sa-lem thành chén rượu làm cho mọi dân chung quanh xây xẩm khi chúng vây hãm Giu-đa và Giê-ru-sa-lem.
2 Eis que eu farei de Jerusalém um cálice de tontear para todos os povos em redor e também para Judá, durante o sítio contra Jerusalém.
3 Ngày ấy, Ta sẽ biến Giê-ru-sa-lem thành tảng đá nặng cho mọi dân. Mọi người khiêng vác nó đều phải tróc da rách thịt, và mọi nước trên đất sẽ họp nhau chống lại nó.
3 Naquele dia, farei de Jerusalém uma pedra pesada para todos os povos; todos os que a erguerem se ferirão gravemente; e, contra ela, se ajuntarão todas as nações da terra.
4 Ngày ấy, đây là lời CHÚA, Ta sẽ khiến cho mọi con ngựa sợ cuống lên, và mọi người cưỡi ngựa điên cuồng. Nhưng Ta sẽ mở mắt canh giữ dân Giu-đa trong khi ngựa của mọi dân khác đều bị Ta khiến cho đui mù.
4 Naquele dia, diz o Senhor , ferirei de espanto a todos os cavalos e de loucura os que os montam; sobre a casa de Judá abrirei os olhos e ferirei de cegueira a todos os cavalos dos povos.
5 Bấy giờ các chi tộc trong Giu-đa sẽ tự nhủ: “Dân cư Giê-ru-sa-lem được sức mạnh nhờ CHÚA Vạn Quân, Đức Chúa Trời của họ.”
5 Então, os chefes de Judá pensarão assim: Os habitantes de Jerusalém têm a força do Senhor dos Exércitos, seu Deus.
6 Ngày ấy, Ta sẽ biến các chi tộc Giu-đa nên như một nồi đựng lửa đang cháy giữa đống củi, và như ngọn đuốc cháy giữa các bó lúa. Chúng sẽ thiêu rụi mọi dân chung quanh, bên phải và bên trái. Nhưng Giê-ru-sa-lem vẫn còn nguyên tại chỗ của nó, tức là Giê-ru-sa-lem.
6 Naquele dia, porei os chefes de Judá como um braseiro ardente debaixo da lenha e como uma tocha entre a palha; eles devorarão, à direita e à esquerda, a todos os povos em redor, e Jerusalém será habitada outra vez no seu próprio lugar, em Jerusalém mesma.
7 CHÚA sẽ cho dân Giu-đa chiến thắng trước hết, để vinh quang của nhà Đa-vít cũng như vinh quang của dân thành Giê-ru-sa-lem không vượt trội hơn vinh quang của dân Giu-đa.
7 O Senhor salvará primeiramente as tendas de Judá, para que a glória da casa de Davi e a glória dos habitantes de Jerusalém não sejam exaltadas acima de Judá.
8 Ngày ấy, CHÚA sẽ như thuẫn khiên che chở dân Giê-ru-sa-lem. Ngày ấy, kẻ yếu nhất giữa họ sẽ như Đa-vít, và nhà Đa-vít sẽ lãnh đạo họ như thiên thần, như thiên sứ của CHÚA.
8 Naquele dia, o Senhor protegerá os habitantes de Jerusalém; e o mais fraco dentre eles, naquele dia, será como Davi, e a casa de Davi será como Deus, como o Anjo do Senhor diante deles.
9 Ngày ấy, Ta quyết định hủy diệt mọi dân mọi nước tiến đánh Giê-ru-sa-lem.
9 Naquele dia, procurarei destruir todas as nações que vierem contra Jerusalém.
10 Ta sẽ đổ Thần Ta xuống nhà Đa-vít và dân cư Giê-ru-sa-lem, ban cho chúng tấm lòng đau thương khẩn cầu, để khi chúng nhìn xem Ta là Đấng chúng đã đâm, chúng sẽ than khóc Đấng ấy như người ta than khóc đứa con một. Chúng sẽ thương tiếc như người ta thương tiếc đứa con đầu lòng.
10 E sobre a casa de Davi e sobre os habitantes de Jerusalém derramarei o espírito da graça e de súplicas; olharão para aquele a quem traspassaram; pranteá-lo-ão como quem pranteia por um unigênito e chorarão por ele como se chora amargamente pelo primogênito.
11 Ngày ấy, dân cư Giê-ru-sa-lem sẽ than khóc thảm thiết như người ta than khóc tại Ha-đát Rim-môn ở vùng đồng bằng Mê-ghi-đô.
11 Naquele dia, será grande o pranto em Jerusalém, como o pranto de Hadade-Rimom, no vale de Megido.
12 Đất nước sẽ than khóc, từng chi tộc riêng rẽ:Chi tộc nhà Đa-vít riêng,Phụ nữ trong chi tộc than khóc riêng;Chi tộc nhà Na-than riêng,Phụ nữ trong chi tộc than khóc riêng;
12 A terra pranteará, cada família à parte; a família da casa de Davi à parte, e suas mulheres à parte; a família da casa de Natã à parte, e suas mulheres à parte;
13 Chi tộc nhà Lê-vi riêng,Phụ nữ trong chi tộc than khóc riêng;Chi tộc nhà Si-mê-i riêng,Phụ nữ trong chi tộc than khóc riêng;
13 a família da casa de Levi à parte, e suas mulheres à parte; a família dos simeítas à parte, e suas mulheres à parte.
14 Và mọi chi tộc còn lại, từng chi tộc riêng rẽ,Phụ nữ trong chi tộc than khóc riêng;
14 Todas as mais famílias, cada família à parte, e suas mulheres à parte.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Zacarias 12, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.