Salmos 16

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs BKJ

Sair da comparação
1 Lạy Đức Chúa Trời, xin gìn giữ tôiVì tôi trú ẩn nơi Ngài.
1 Mictã de Davi. Preserva-me, ó Deus; porque em ti eu ponho minha confiança.
2 Tôi đã thưa cùng CHÚA, chính Ngài là Chúa tôi.Ngoài Ngài ra, tôi không có ân phúc nào khác.
2 Ó minha alma, tu disseste ao SENHOR: Tu és meu Senhor; minha bondade não se estende a ti;
3 Còn đối với các thánh trên đất và các người cao quý.Tôi đặt tất cả niềm vui của tôi nơi họ.
3 Mas aos santos que estão na terra, e aos íntegros em quem está todo o meu prazer.
4 Sự đau đớn của những kẻ theo thần khácSẽ gia tăng gấp bội.Tôi sẽ không dâng tế lễ huyết chúng nó.Môi tôi sẽ không xưng tên chúng nó.
4 Suas dores se multiplicarão, aqueles que se apressam atrás de outro deus; suas bebidas, ofertas de sangue, eu não oferecerei, nem tomarei os seus nomes nos meus lábios.
5 CHÚA là phần cơ nghiệp và là chén của tôi.Chính Ngài là Đấng nắm giữ cơ nghiệp cho tôi.
5 O SENHOR é a porção da minha herança e do meu cálice; tu manténs a minha sorte.
6 Ranh giới của tôi nằm nơi tốt lành.Thật vậy, cơ nghiệp dành cho tôi là tốt đẹp.
6 As linhas caem-me em lugares agradáveis; sim, eu tenho uma considerável herança.
7 Tôi ca ngợi CHÚA, là Đấng khuyên bảo tôi.Thật vậy, trong đêm trường lòng tôi nhắc nhở tôi.
7 Eu bendirei o SENHOR que me aconselha; meus rins também me instruem nas temporadas da noite.
8 Tôi hằng để CHÚA ở trước mặt tôi.Vì Ngài ở bên phải tôiNên tôi sẽ không bị rúng động.
8 Tenho posto o SENHOR sempre antes de mim; porque ele está à minha mão direita, eu não serei abalado.
9 Bởi thế, lòng dạ tôi vui vẻ, tâm linh tôi mừng rỡ,Thật vậy, thân thể tôi được ở an toàn.
9 Portanto meu coração está alegre e a minha glória se regozija; minha carne também descansará na esperança.
10 Vì Ngài sẽ không bỏ linh hồn tôi nơi Âm Phủ.Ngài cũng không để kẻ yêu dấu Ngài thấy mồ mả.
10 Porque tu não deixarás minha alma no inferno, nem farás com que o teu Santo veja corrupção.
11 Ngài cho tôi biết con đường sự sống.Trước mặt Ngài có hạnh phúc tràn đầy,Bên phải Ngài có niềm vui muôn thuở.
11 Mostrar-me-ás a vereda da vida; na tua presença há plenitude de alegria; à tua mão direita há prazeres para sempre.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Salmos 16, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.