Salmos 132

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs NVT

Sair da comparação
NVT Nova Versão Transformadora
1 Lạy CHÚA, xin nhớ đến Đa-vítCùng tất cả những khổ nạn người chịu.
1 S enhor , lembra-te de Davi e de tudo que ele sofreu.
2 Thể nào người đã thề cùng CHÚA,Đã hứa cùng Đấng Quyền Năng của Gia-cốp.
2 Ele fez uma promessa solene ao S enhor ; jurou ao Poderoso de Jacó:
3 “Tôi sẽ không vào nhà ở,Sẽ không lên giường ngủ;
3 “Não voltarei para casa, não descansarei em minha cama,
4 Tôi sẽ không chợp mắt ngủ nghỉ,Không để cho mí mắt nghỉ ngơi;
4 não deixarei que meus olhos durmam, nem fecharei as pálpebras para cochilar,
5 Cho đến khi tôi tìm được một địa điểm cho CHÚA,Một nơi cư trú cho Đấng Quyền Năng của Gia-cốp.”
5 enquanto não encontrar lugar para a habitação do S enhor , o santuário para o Poderoso de Jacó”.
6 Kìa chúng tôi nghe về rương giao ước tại Ê-pha-rát,Tìm thấy rương ấy tại cánh đồng Gia-a.
6 Ouvimos dizer que a arca estava em Efrata e a encontramos nos campos de Jaar.
7 Chúng ta hãy đến nơi Ngài cư ngụ,Thờ phượng dưới bệ chân Ngài.
7 Vamos ao santuário do S enhor ; adoremos diante de seu trono!
8 Lạy CHÚA, xin hãy đứng lên và vào nơi nghỉ ngơi của Ngài,Ngài đi cùng rương giao ước quyền năng của Ngài.
8 Levanta-te, S enhor , e entra no teu lugar de descanso, junto com a arca, o símbolo do teu poder.
9 Nguyện các thầy tế lễ của Chúa trang phục bằng sự công chính;Các thánh của Ngài hân hoan reo hò.
9 Que teus sacerdotes se vistam de justiça, que teus fiéis cantem de alegria.
10 Vì cớ Đa-vít, tôi tớ Chúa,Xin đừng quay mặt từ khước đấng được xức dầu của Chúa.
10 Por causa do teu servo Davi, não rejeites aquele que ungiste.
11 CHÚA đã thề cùng Đa-vít,Một lời thề chắc chắn Ngài sẽ không rút lại,Ta sẽ đặt một người từ dòng dõi ngươiNối ngôi cho ngươi.
11 O S enhor fez um juramento solene a Davi e prometeu jamais voltar atrás: “Colocarei em seu trono um de seus descendentes.
12 Nếu các con ngươi gìn giữ giao ước taVà những lời chứng ta sẽ dạy chúng nóThì các con chúng nó cũng sẽ đượcNối ngôi ngươi đời đời.
12 Se os seus descendentes obedecerem aos termos de minha aliança e aos preceitos que eu lhes ensino, sua linhagem real continuará para todo o sempre”.
13 Vì CHÚA đã chọn Si-ôn,Ngài muốn tại đó là nơi Ngài ngự.
13 Pois o S enhor escolheu Sião; desejou-a para ser sua habitação.
14 Đây là nơi nghỉ ngơi của Ta đời đời;Ta sẽ ngự nơi đây vì Ta muốn như thế.
14 “Este é meu descanso para sempre”, disse ele. “Habitarei aqui, pois este é o lugar que desejei.
15 Ta sẽ ban lương thực dồi dào cho Si-ôn,Thực phẩm đầy đủ cho kẻ nghèo ở nơi ấy.
15 Abençoarei esta cidade e a tornarei próspera; saciarei seus pobres com alimento.
16 Ta sẽ trang phục các thầy tế lễ của thành ấy bằng sự cứu rỗiVà các thánh của nó sẽ hân hoan reo hò.
16 Vestirei seus sacerdotes com salvação; seus fiéis cantarão de alegria.
17 Ở đó Ta sẽ khiến một cái sừng mọc lên cho Đa-vít,Chuẩn bị một cây đèn cho đấng được xức dầu của Ta.
17 Aqui aumentarei o poder de Davi; meu ungido será luz para meu povo.
18 Ta sẽ lấy nhục nhã mặc cho các kẻ thù ngườiNhưng vương miện trên đầu người sẽ chiếu sáng rực rỡ.
18 Vestirei de vergonha seus inimigos, mas ele usará uma coroa gloriosa.”

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Salmos 132, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.