Naum 1

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs NAA

Sair da comparação
NAA Nova Almeida Atualizada 2017
1 Sách ghi lại lời Đức Chúa Trời báo trước về thành Ni-ni-ve cho Na-hum, người làng Ên-cốt, qua khải tượng.
1 Sentença contra Nínive. Livro da visão de Naum, da cidade de Elcos.
2 CHÚA là Đức Chúa Trời sốt sắng hoàn thành ý định Ngài.Ngài trừng phạt kẻ nào phá hoại mục tiêu của Ngài.CHÚA sẵn sàng trừng phạt,Ngài làm chủ cơn phẫn nộ,CHÚA trừng phạt những kẻ chống nghịch Ngài,Và nuôi cơn giận đối với những kẻ thù ghét Ngài.
2 O Senhor é Deus zeloso e vingador, o e cheio de ira; o contra os seus adversários e reserva indignação para os seus inimigos.
3 CHÚA chậm nóng giận và quyền năng vĩ đại,CHÚA không hề để kẻ phạm tội thoát khỏi hình phạt.Cuồng phong bão táp nổi dậy nơi nào Ngài bước đến,Mây là bụi do chân Ngài hất lên.
3 O Senhor é tardio em irar-se, mas grande em poder e jamais inocenta o culpado. O na tormenta e na tempestade, e as nuvens são a poeira dos seus pés.
4 Ngài quở biển, khiến nó khô cạn,Ngài làm cho mọi sông ngòi cạn tắt.Đồng cỏ Ba-san và vườn cây trái trên sườn núi Cạt-mên khô héo,Rừng hoa trên dãy núi Li-ban úa tàn.
4 Repreende o mar, e ele seca; faz com que todos os rios fiquem secos. Basã e o Carmelo desfalecem, e as flores do Líbano murcham.
5 Ngài xuất hiện các núi rúng động,Các đồi tan chảy;Trước mặt Ngài, đất rung chuyểnToàn cầu chấn động, mọi người đều run sợ.
5 Os montes tremem diante dele, e as colinas se derretem. A terra se levanta diante dele, sim, o mundo e todos os seus moradores.
6 Trước cơn phẫn nộ Ngài, ai đứng vững nổi?Ai chịu nổi sức nóng của cơn giận Ngài?Cơn thịnh nộ Ngài trút xuống như lửa,Đá tảng cũng phải vỡ tan trước mặt Ngài.
6 Quem pode suportar a sua indignação? E quem subsistirá diante do furor da sua ira? A sua cólera se derrama como fogo, e as rochas são por ele demolidas.
7 CHÚA nhân từ,Ngài là thành trì kiên cố trong ngày hoạn nạn,Ngài chăm sóc những ai nương náu trong Ngài.
7 O Senhor é bom, é fortaleza no dia da angústia e conhece os que nele se refugiam.
8 Ngài dùng nước lũ dâng tràn diệt sạch những kẻ chống đối NgàiNhững kẻ thù ghét Ngài,Ngài xua đuổi vào cõi chết âm u.
8 Mas, com inundação transbordante, acabará de uma vez com o lugar dessa cidade; com trevas, o os seus inimigos.
9 Các ngươi mưu đồ gì chống lại CHÚA?Ngài sẽ diệt sạch các ngươi!Hoạn nạn áp bức không thể nổi dậy lần thứ hai!
9 O que é que vocês estão planejando contra o Ele mesmo os consumirá completamente; a angústia não se levantará duas vezes!
10 Dù chúng có chằng chịt như bụi gai,Hoặc vênh váo như kẻ say.Chúng sẽ bị thiêu rụi như rơm khô.
10 Porque, ainda que eles se entrelacem como os espinhos e se saturem de vinho como bêbados, serão inteiramente consumidos como palha seca.
11 Từ nơi ngươi sẽ xuất hiệnKẻ mưu toan điều ác chống lại CHÚA,Kẻ bày mưu lập kế gian manh.
11 De você, Nínive, saiu um que planeja o mal contra o alguém que aconselha a maldade.
12 CHÚA phán như vầy:Dù chúng có mạnh mẽ và đông đảo,Chúng sẽ bị hủy diệt và tiêu tan.Ta đã để cho các con bị khổ nhục,Các con sẽ không còn khổ nhục nữa.
12 Assim diz o Senhor : “Por mais seguros que estejam e por mais numerosos que eles sejam, ainda assim serão exterminados e passarão. Meu povo, embora eu o tenha afligido, não o afligirei mais.
13 Giờ đây, Ta sẽ bẻ gãy ách của chúng đang đè trên các con,Và bứt đứt dây trói buộc các con.
13 Quebrarei o jugo deles que pesa sobre você e romperei os laços que o prendem.”
14 CHÚA truyền lệnh này về quân A-si-ri:Các ngươi sẽ không có con cháu nối dõi tông đường,Ta sẽ dẹp bỏ tượng tạc, tượng đúcKhỏi miếu thần các ngươi,Ta sẽ đặt phần mộ cho các ngươi,Vì các ngươi hèn mạt.
14 Porém contra você, Assíria, o para que não haja posteridade que leve o seu nome; do templo dos seus deuses exterminarei as imagens de escultura e de fundição. Farei a sua sepultura, porque você é desprezível.
15 Kìa, bàn chân của sứ giả báo tin mừngVượt qua các núi đồi,Loan báo “Bình an!”Hỡi Giu-đa, hãy cử hành các ngày lễ,Hãy hoàn thành lời con hứa nguyện,Vì kẻ gian manh sẽ không còn xâm chiếm con nữa,Nó sẽ bị tận diệt.
15 Eis sobre os montes os pés do que anuncia boas-novas, do que anuncia a paz! Celebre as suas festas, ó Judá, cumpra os seus votos, porque o ímpio não mais passará por você; ele foi inteiramente exterminado.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Naum 1, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.