Amós 1

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs NAA

Sair da comparação
NAA Nova Almeida Atualizada 2017
1 Đây là lời của tiên tri A-mốt. Ông vốn là một trong những chủ trại chăn nuôi bò và chiên ở làng Thê-qua. Hai năm trước cơn động đất, vào triều vua Ô-xia nước Giu-đa, đồng thời với triều vua Giê-rô-bô-am nước Y-sơ-ra-ên. Đức Chúa Trời tỏ cho ông thấy những điều này về nước Y-sơ-ra-ên.
1 Palavras que, em visão, vieram a Amós, um pastor da cidade de Tecoa, a respeito de Israel. Isso aconteceu nos dias de Uzias, rei de Judá, e nos dias de Jeroboão, filho de Joás, rei de Israel, dois anos antes do terremoto.
2 Ông tuyên bố:“CHÚA gầm lên từ núi Si-ôn,Từ thành Giê-ru-sa-lem Ngài gào thét.Bỗng chốc đồng cỏ những người chăn chiên khô héo,Rừng cây trên đỉnh núi Cạt-mên úa vàng.”
2 Amós disse: “O e de Jerusalém fará ouvir a sua voz. Os campos dos pastores estarão de luto, e o alto do Carmelo secará.”
3 Đây là lời CHÚA phán:“Vi phạm dân thành Đa-mách đã lên đến tột cùng,Ta chắc chắn sẽ trừng phạt chúng.Chúng nó giày đạp dân xứ Ga-la-át,Như người ta đạp lúa với bàn đạp có mấu sắt!
3 Assim diz o Senhor : “Por três transgressões de Damasco, sim, por causa de quatro, não suspenderei o castigo. Porque passaram um instrumento de trilhar com pontas de ferro sobre Gileade.
4 Vì thế Ta sẽ giáng lửa xuống cung điện vua Ha-xa-ên,Và lửa sẽ thiêu nuốt các đền đài vua Bên-ha-đát.
4 Por isso, porei fogo à casa de Hazael, fogo que consumirá as fortalezas de Ben-Hadade.
5 Ta sẽ đập tan then gài cổng thành Đa-mách,Ta sẽ diệt vua tại Thung Lũng A-ven.Ta sẽ diệt trừ vua ở thành Bết-ê-đen,Và Ta sẽ đầy dân Sy-ri trở về xứ Ki-rơ.”CHÚA phán vậy.
5 Quebrarei os ferrolhos de Damasco e eliminarei o morador de Biqueate-Áven e o que tem o cetro de Bete-Éden. O povo da Síria será levado em cativeiro a Quir”, diz o
6 Đây là lời CHÚA phán:“Vi phạm dân thành Ga-xa đã lên đến tột cùng,Ta chắc chắn sẽ trừng phạt chúng,Chúng nó bắt dân cư trọn cả vùngĐày qua bán cho dân Ê-đôm làm nô lệ.
6 Assim diz o Senhor : “Por três transgressões de Gaza, sim, por causa de quatro, não suspenderei o castigo. Porque levaram em cativeiro todo um povo, para entregá-lo a Edom.
7 Vì thế Ta sẽ giáng lửa xuống tường thành Ga-xa,Và lửa sẽ thiêu nuốt các đền đài tại đó.
7 Por isso, porei fogo nas muralhas de Gaza, fogo que consumirá as suas fortalezas.
8 Ta sẽ diệt trừ vua thành Ách-đốt,Ta sẽ diệt luôn vua thành Ách-ca-lôn,Ta sẽ dang tay ra trừng trị thành Éc-rôn,Dân Phi-li-tin còn sót lại cũng sẽ diệt vong,”CHÚA, phán vậy.
8 Eliminarei o morador de Asdode e o que tem o cetro de Asquelom. Voltarei a minha mão contra Ecrom, e o resto dos filisteus perecerá”, diz o
9 Đây là lời CHÚA phán:“Vi phạm dân thành Ty-rơ đã lên đến tột cùng,Ta chắc chắn sẽ trừng phạt chúng.Chúng nó bán dân lưu đầy trọn cả vùng cho Ê-đôm,Chúng chẳng màng đến giao ước giữa anh em,
9 Assim diz o Senhor : “Por três transgressões de Tiro, sim, por causa de quatro, não suspenderei o castigo. Porque levaram em cativeiro todo um povo, para entregá-lo a Edom e não se lembraram da aliança de irmãos.
10 Vì thế Ta sẽ giáng lửa xuống tường thành Ty-rơ,Và lửa sẽ thiêu nuốt các đền đài tại đó.”
10 Por isso, porei fogo nas muralhas de Tiro, fogo que consumirá as suas fortalezas.”
11 Đây là lời CHÚA phán:“Vi phạm dân Ê-đôm đã lên đến tột cùng,Ta chắc chắn sẽ trừng phạt chúng.Chúng nó dùng gươm săn đuổi anh em mình,Không chút xót thương.Chúng nổi giận cắn xé không thôi,Căm hờn mãi mãi.
11 Assim diz o Senhor : “Por três transgressões de Edom, sim, por causa de quatro, não suspenderei o castigo. Porque perseguiu o seu irmão com a espada e não teve nenhuma compaixão dele. A sua ira não cessou de despedaçar, e conservou a sua indignação para sempre.
12 Vì thế Ta sẽ giáng lửa xuống thành Thê-man,Và lửa sẽ thiêu nuốt các đền đài thành Bốt-ra.”
12 Por isso, porei fogo em Temã, fogo que consumirá as fortalezas de Bozra.”
13 Đây là lời CHÚA phán:“Vi phạm dân Am-môn đã lên đến tột cùng,Ta chắc chắn sẽ trừng phạt chúng.Chúng nó mổ bụng đàn bà mang thai ở Ga-la-átĐể mở rộng bờ cõi.
13 Assim diz o Senhor : “Por três transgressões dos filhos de Amom, sim, por causa de quatro, não suspenderei o castigo. Porque rasgaram o ventre das grávidas da região de Gileade, para ampliarem as suas fronteiras.
14 Vì thế Ta sẽ phóng hỏa đốt tường thành Ráp-ba,Và lửa sẽ thiêu nuốt các đền đài tại đó,Giữa tiếng hò hét trong ngày chiến trận,Giữa cơn gió lốc trong ngày bão táp.
14 Por isso, porei fogo nas muralhas de Rabá, fogo que consumirá as suas fortalezas, com alarido no dia da batalha, com turbilhão no dia da tempestade.
15 Vua chúng nó sẽ bị lưu đầyCùng với các quan chúng nó.”CHÚA phán vậy.
15 O seu rei irá para o cativeiro, ele e os seus príncipes com ele”, diz o

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Amós 1, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.