1 Pedro 5

New Vietnamese Bible (VIETNVB) vs NAA

Sair da comparação
NAA Nova Almeida Atualizada 2017
1 Đối với các trưởng lão trong anh chị em, tôi xin có lời khuyên, tôi cũng là một trưởng lão như họ, một chứng nhân về sự khổ nạn của Chúa Cứu Thế và là người cùng chia sẻ vinh quang sẽ được tỏ ra.
1 Aos presbíteros que há entre vocês, eu, presbítero como eles, testemunha dos sofrimentos de Cristo e, ainda, coparticipante da glória que há de ser revelada, peço
2 Hãy làm kẻ chăn bầy của Đức Chúa Trời, là bầy ở dưới sự chăm sóc của anh em, hầu việc như một người giám mục, không phải vì bắt buộc, nhưng vì vui lòng, như Đức Chúa Trời muốn anh em làm, không làm vì tham tiền nhưng hăng hái phục vụ;
2 que pastoreiem o rebanho de Deus que há entre vocês, não por obrigação, mas espontaneamente, como Deus quer; não por ganância, mas de boa vontade;
3 không làm chủ trên những kẻ được giao cho nhưng làm gương cho cả bầy.
3 não como dominadores dos que lhes foram confiados, mas sendo exemplos para o rebanho.
4 Và khi Đấng Chủ Chăn hiện đến, anh em sẽ nhận mão hoa vinh quang không phai tàn.
4 E, quando o Supremo Pastor se manifestar, vocês receberão a coroa da glória, que nunca perde o seu brilho.
5 Những người trẻ tuổi, cũng hãy vâng phục những người lớn tuổi. Mọi người hãy lấy sự khiêm nhường mà đối đãi nhau, vì“Đức Chúa Trời chống cự kẻ kiêu ngạoNhưng ban phước cho người khiêm nhường.”
5 Peço igualmente aos jovens: estejam sujeitos aos que são mais velhos. Que todos se revistam de humildade no trato de uns com os outros, porque “Deus resiste aos soberbos, mas dá graça aos humildes.”
6 Bởi đó, anh chị em hãy hạ mình dưới tay quyền năng của Đức Chúa Trời, hầu cho đến kỳ Ngài sẽ nâng anh chị em lên.
6 Portanto, humilhem-se debaixo da poderosa mão de Deus, para que ele, em tempo oportuno, os exalte.
7 Hãy trao mọi điều lo lắng mình cho Ngài vì Ngài chăm sóc anh chị em.
7 Lancem sobre ele todas as suas ansiedades, porque ele cuida de vocês.
8 Hãy tự chủ và tỉnh thức. Kẻ thù của anh chị em là ma quỷ như sư tử rống, đang rình rập chung quanh để tìm xem người nào nó có thể ăn nuốt được.
8 Sejam sóbrios e vigilantes. O inimigo de vocês, o diabo, anda em derredor, como leão que ruge procurando alguém para devorar.
9 Hãy chống cự nó, hãy đứng vững trong đức tin, vì biết rằng các anh chị em khác cũng đang gặp cùng sự khổ nạn trong thế gian.
9 Resistam-lhe, firmes na fé, certos de que os irmãos de vocês, espalhados pelo mundo, estão passando por sofrimentos iguais aos de vocês.
10 Và Đức Chúa Trời của mọi ân sủng, là Đấng đã gọi anh chị em vào vinh quang đời đời của Ngài trong Chúa Cứu Thế, sau khi anh chị em chịu khổ ít lâu, chính Ngài sẽ phục hồi, làm cho vững, thêm sức và thiết lập anh chị em.
10 E o Deus de toda a graça, que em Cristo os chamou à sua eterna glória, depois de vocês terem sofrido por um pouco, ele mesmo irá aperfeiçoar, firmar, fortificar e fundamentar vocês.
11 Quyền năng thuộc về Ngài cho đến đời đời. A-men.
11 A ele seja o domínio para sempre. Amém!
12 Tôi có nhờ Si-la, là người tôi xem như là một người em trung tín, giúp tôi viết đôi dòng ngắn ngủi cho anh chị em, để khuyến khích và để làm chứng cho anh chị em rằng đây là ân sủng thật của Đức Chúa Trời. Hãy đứng vững trong đó.
12 Por meio de Silvano, que considero um irmão fiel, escrevo para vocês de forma resumida, exortando e testemunhando que esta é a genuína graça de Deus. Continuem firmes nessa graça.
13 Hội thánh tại Ba-by-lôn là những người cùng được chọn với anh chị em, gởi lời chào thăm anh chị em, con trai tôi là Mác cũng chào thăm anh chị em.
13 Aquela que se encontra na Babilônia, também eleita, manda saudações, e o mesmo faz o meu filho Marcos.
14 Hãy chào thăm nhau trong tình yêu thương thân ái. Nguyện xin sự bình an ở cùng hết thảy anh chị em là những người ở trong Chúa Cứu Thế.
14 Saúdem uns aos outros com um beijo fraterno. Paz a todos vocês que estão em Cristo.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar 1 Pedro 5, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.