Levítico 21
Thánh Kinh Bản Phổ thông (VIE2011) vs NVT
1 Chúa phán cùng Mô-se,
1 O S enhor disse a Moisés: “Dê as seguintes instruções aos sacerdotes, os filhos de Arão. “Nenhum sacerdote deverá se tornar cerimonialmente impuro por causa da morte de alguém do povo.
2 Nhưng nếu người chết là một trong những thân nhân cật ruột thì người có thể đụng đến xác đó. Thầy tế lễ có thể tự làm mình ô dơ, nếu người chết là mẹ hay cha, con trai hay con gái,
2 As únicas exceções são seus parentes mais próximos: mãe ou pai, filho ou filha, irmão
3 hoặc một chị em gần với mình nhưng chưa có chồng. Thầy tế lễ có thể tự làm mình ô dơ vì người đó, nếu họ qua đời.
3 ou irmã virgem que dependa dele, uma vez que não tem marido. Nesse caso, poderá contaminar-se.
4 Tuy nhiên thầy tế lễ không thể tự làm cho mình ô dơ, nếu người chết chỉ có liên hệ thông gia với mình.
4 O sacerdote não deverá contaminar-se e tornar-se cerimonialmente impuro por causa de algum parente de sua esposa.
5 Thầy tế lễ không nên cạo đầu hay cắt khoé râu hay cắt vào thịt mình.
5 “Os sacerdotes não rasparão a cabeça, não rasparão a barba rente à pele, nem farão cortes no corpo.
6 Họ phải thánh cho Thượng Đế và tôn kính danh Ngài. Vì họ dâng của lễ thiêu cho Chúa, tức là thực phẩm của Thượng Đế, nên họ phải thánh.
6 Serão consagrados ao seu Deus e jamais desonrarão o nome de Deus, pois são eles que apresentam as ofertas especiais para o S enhor , ofertas de alimento para o seu Deus.
7 Vì họ phải thánh cho Thượng Đế, thầy tế lễ không được lấy một người đàn bà không sạch bởi đã là gái điếm, hay lấy đàn bà đã bị ly dị làm vợ.
7 “Os sacerdotes não se casarão com uma mulher contaminada pela prostituição, nem se casarão com uma mulher divorciada do marido, pois o sacerdote é consagrado ao seu Deus.
8 Các ngươi phải đối xử với thầy tế lễ như thánh, vì người dâng thực phẩm cho Thượng Đế. Phải biệt riêng người ra thánh. Ta là Chúa, Đấng khiến ngươi ra thánh, vì chính ta là thánh.
8 Tratem-no como santo, pois ele traz as ofertas de alimento perante o seu Deus. Considerem-no santo, pois eu, o S enhor , sou santo e santifico vocês.
9 Nếu con gái thầy tế lễ tự làm mình ra ô dơ bằng hành nghề mãi dâm, thì nó đã làm nhục chức vụ thánh của cha mình. Phải thiêu nó trong lửa.
9 “Se a filha de um sacerdote se tornar prostituta e, desse modo, se contaminar, também contamina a santidade de seu pai e deverá morrer queimada.
10 Thầy tế lễ tối cao được chọn giữa anh em mình, được xức dầu ô-liu trên đầu mình. Người cũng được chỉ định mặc các đồng phục của thầy tế lễ. Cho nên người không được bày tỏ sự buồn rầu của mình bằng cách để tóc bù xù hay xé quần áo mình.
10 “O sumo sacerdote ocupa a posição mais elevada entre todos os sacerdotes. O óleo da unção foi derramado sobre sua cabeça, e ele foi consagrado para vestir as roupas sacerdotais. Nunca deixará o cabelo despenteado nem rasgará suas roupas em sinal de luto.
11 Người không được đi vào nhà có người chết. Người không được làm mình ra ô dơ, vì cha hay mẹ mình đi nữa.
11 Não se contaminará por aproximar-se de um cadáver. Não se tornará cerimonialmente impuro nem mesmo por causa de seu pai ou de sua mãe.
12 Thầy tế lễ tối cao không được đi ra khỏi Nơi Thánh, nếu không sẽ bị ô dơ và sẽ khiến Nơi Thánh của Thượng Đế ra ô dơ; vì dầu đã đổ trên đầu người, trong lễ bổ nhiệm chức tế lễ cho người. Ta là Chúa các ngươi.
12 Não deixará o santuário, nem contaminará o santuário do seu Deus, pois foi consagrado pelo óleo da unção de seu Deus. Eu sou o S enhor .
13 Thầy tế lễ tối cao phải lấy gái còn trinh làm vợ.
13 “O sumo sacerdote somente se casará com uma virgem.
14 Người không được lấy góa phụ, người đàn bà ly dị hay gái mãi dâm làm vợ. Người phải lấy gái trinh giữa vòng dân chúng mình,
14 Não se casará com uma viúva, nem com uma mulher divorciada, nem com uma mulher contaminada pela prostituição. Sua esposa deverá ser uma virgem de seu próprio clã,
15 để dân chúng không khinh dể dòng dõi người là bất thánh. Ta là Chúa ngươi. Ta đã biệt riêng thầy tế lễ ra để đảm nhiệm chức vụ đặc biệt của người.”
15 para que ele não desonre seus descendentes entre o povo, pois eu sou o S enhor , que o santifico”.
16 Chúa phán cùng Mô-se,
16 Então o S enhor disse a Moisés:
17 “Hãy bảo A-rôn: Ai trong dòng dõi ngươi mà thân thể bị tật, thì không được dâng thực phẩm đặc biệt cho Thượng Đế.
17 “Dê as seguintes instruções a Arão. Nas gerações futuras, nenhum de seus descendentes portador de algum defeito físico estará qualificado para trazer ofertas de alimento ao seu Deus.
18 Những người có các tật nguyền sau đây không được đến gần dâng của lễ: mù, què, mặt mũi méo mó, tứ chi không đều,
18 Nenhum homem que tenha algum defeito estará qualificado, seja ele cego, aleijado, mutilado ou deformado,
19 người bị thương chân hay tay,
19 ou tenha o pé ou braço quebrado,
20 người gù lưng, lùn, mắt vảy cá, người bị ghẻ ngứa hay bị bệnh ngoài da, hay người bị dập hòn nang.
20 ou seja corcunda, ou anão, ou tenha um olho defeituoso, ou feridas na pele ou sarna, ou testículos defeituosos.
21 Trong dòng dõi A-rôn, người nào có tật nguyền thì không được đến gần dâng của lễ thiêu cho Chúa. Người đó có tật nguyền nên không thể dâng thực phẩm cho Chúa.
21 Nenhum descendente de Arão que tenha algum defeito se aproximará do altar para apresentar ofertas especiais para o S enhor . Uma vez que tem defeito, não poderá se aproximar do altar para trazer ofertas de alimento ao seu Deus.
22 Người có thể ăn các thức ăn chí thánh và thức ăn thánh.
22 No entanto, poderá comer do alimento oferecido a Deus, das ofertas santas e das ofertas santíssimas.
23 Nhưng người không được phép ra sau bức màn để vào Nơi Chí Thánh, cũng không được phép đến gần bàn thờ vì người có tật nguyền. Người không được làm ô dơ Nơi Thánh. Ta là Chúa đã biến các nơi đó ra thánh.”
23 Mas, por causa de seu defeito físico, não passará adiante da cortina interna nem se aproximará do altar, pois contaminaria meus lugares santos. Eu sou o S enhor , que santifico esses lugares”.
24 Vậy Mô-se nói lại cho A-rôn, các con trai người và toàn thể dân chúng Ít-ra-en biết những điều ấy.
24 Moisés deu essas instruções a Arão, a seus filhos e a todos os israelitas.
Atalhos do teclado
- Capítulo anterior←
- Próximo capítulo→
- Versículo anteriork
- Próximo versículoj
- Limpar seleçãoEsc
- Esta ajuda?
Estude este capítulo no WhatsApp
Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Levítico 21, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.