Levítico 1

Thánh Kinh Bản Phổ thông (VIE2011) vs BKJ

Sair da comparação
1 Từ Lều Họp Chúa gọi và truyền cho Mô-se như sau,
1 E o SENHOR chamou Moisés, e falou com ele do tabernáculo da congregação, dizendo:
2 “Hãy bảo dân Ít-ra-en: ‘Khi dâng của lễ cho Chúa thì hãy mang một con vật bắt từ trong bầy.
2 Fala aos filhos de Israel, e dize-lhes: se algum de vós oferecer uma oferta ao SENHOR, oferecereis as vossas ofertas de gado, de manada e de rebanho.
3 Nếu đó là của lễ toàn thiêu từ bầy gia súc, thì phải dâng con đực không tật nguyền. Ngươi sẽ mang con vật đến cửa Lều Họp để Chúa đoái nhận của lễ đó.
3 Se a sua oferta for um sacrifício queimado do rebanho, que ele ofereça um macho sem defeito; ele a oferecerá de sua própria vontade à porta do tabernáculo da congregação, perante o SENHOR.
4 Ngươi sẽ đặt tay trên đầu con vật, Chúa sẽ nhận nó và tha tội cho ngươi.
4 E ele colocará a sua mão sobre a cabeça da oferta queimada, para que esta seja aceita por ele, para fazer expiação por ele.
5 Ngươi sẽ giết con bò đực tơ đó trước mặt Chúa, rồi các con trai A-rôn, là thầy tế lễ, sẽ lấy huyết nó rưới chung quanh bàn thờ nơi cửa Lều Họp.
5 E ele matará o novilho perante o SENHOR; e os sacerdotes, filhos de Arão, trarão o sangue e espargirão o sangue ao redor e sobre o altar que está à porta do tabernáculo da congregação.
6 Rồi ngươi sẽ lột da con vật và chặt nó ra từng miếng.
6 E ele esfolará a oferta queimada, e a partirá nos seus pedaços.
7 Sau khi chất củi và lửa trên bàn thờ, các thầy tế lễ
7 E os filhos de Arão, o sacerdote, colocarão fogo sobre o altar, e colocarão a lenha em ordem sobre o fogo.
8 sẽ đặt cái đầu, mỡ, và các miếng khác lên trên củi lửa nơi bàn thờ.
8 E os sacerdotes, os filhos de Arão, colocarão as partes, a cabeça e a gordura em ordem sobre a lenha que está no fogo, que está sobre o altar;
9 Bộ lòng và chân con vật phải rửa bằng nước. Rồi thầy tế lễ phải thiêu hết các phần của con vật trên bàn thờ.
9 mas a sua entranha e as suas pernas serão lavadas na água; e o sacerdote queimará tudo no altar; para ser um sacrifício queimado, uma oferta feita por fogo, de cheiro suave ao SENHOR.
10 Nếu của lễ thiêu là con chiên hay dê bắt từ trong bầy, phải chọn con đực không tật nguyền.
10 E se a sua oferta for de rebanhos, a saber, de ovelhas ou de cabras, para sacrifício queimado, ele trará um macho sem defeito.
11 Ngươi phải giết con vật về hướng bắc của bàn thờ trước mặt Chúa, rồi các con trai A-rôn, là thầy tế lễ, phải rưới huyết nó xung quanh bàn thờ.
11 E ele o matará ao lado do altar, em direção ao norte, perante o SENHOR; e os sacerdotes, os filhos de Arão, espargirão o seu sangue ao redor e sobre o altar.
12 Ngươi sẽ chặt con vật ra làm nhiều phần, rồi thầy tế lễ sẽ đặt cái đầu con vật cùng với mỡ nó lên củi cháy nơi bàn thờ.
12 E ele cortará os seus pedaços, com sua cabeça e sua gordura; e o sacerdote os colocará em ordem sobre a lenha que está no fogo, que está sobre o altar;
13 Ngươi sẽ lấy nước rửa bộ lòng và giò. Rồi thầy tế lễ sẽ thiêu hết các phần đã chặt trên bàn thờ. Đó là của lễ toàn thiêu dùng lửa dâng lên, có mùi thơm làm vừa lòng Chúa.
13 mas serão lavadas a entranha e as pernas com água; e o sacerdote trará tudo isto e o queimará sobre o altar; isto é um sacrifício queimado, uma oferta feita por fogo, de cheiro suave ao SENHOR.
14 Nếu của lễ toàn thiêu cho Chúa là loài chim thì phải là con cu đất hay bồ câu con.
14 E se a sua oferta ao SENHOR for sacrifício queimado de aves, então ele trará a sua oferta de rolas, ou de pombinhos.
15 Thầy tế lễ sẽ mang con chim đến bàn thờ, vặn đứt đầu ra rồi thiêu nó trên bàn thờ; còn huyết nó thì cho chảy bên cạnh bàn thờ.
15 E o sacerdote a trará sobre o altar, e lhe torcerá a cabeça, e a queimará sobre o altar; e o seu sangue será espremido ao lado do altar;
16 Ngươi sẽ lấy cái đuôi và nguyên cái bầu diều ném về phía đông của bàn thờ nơi đổ tro.
16 e ele arrancará o seu papo com as suas penas, e o lançará ao lado do altar, na parte leste, perto do lugar das cinzas.
17 Sau đó ngươi mổ nó ra nơi cánh nhưng không cắt rời, rồi thiêu con chim trên bàn thờ, trên củi đang cháy. Đó là của lễ toàn thiêu bằng lửa dâng lên, có mùi thơm làm vừa lòng Chúa.’”
17 E ele deve fendê-lo com as suas asas, mas não a dividirá; e o sacerdote a queimará sobre o altar, sobre a lenha que está sobre o fogo; isto é um sacrifício queimado, uma oferta feita por fogo, de cheiro suave ao SENHOR.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Levítico 1, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.