Levítico 18
Thánh Kinh Bản Phổ thông (VIE2011) vs NTLH
1 Chúa phán cùng Mô-se,
1 O Senhor Deus mandou Moisés
2 “Hãy bảo dân Ít-ra-en: Ta là Thượng Đế, Chúa các ngươi,
2 dizer aos israelitas o seguinte: — Eu sou o
3 Trước đây các ngươi sống ở Ai-cập nhưng các ngươi không được phép làm như dân cư ở đó. Các ngươi cũng sẽ không được phép làm những điều giống như dân cư xứ Ca-na-an mà ta sẽ dẫn ngươi đến. Chớ nên theo các luật lệ của họ.
3 Não sigam os costumes do povo do Egito, onde vocês moravam, nem os costumes do povo de Canaã, a terra para onde eu os estou levando. Não vivam de acordo com as leis desses povos.
4 Các ngươi phải vâng theo các luật lệ của ta, vì ta là Chúa và Thượng Đế của các ngươi.
4 Pelo contrário, obedeçam às minhas leis e guardem os meus mandamentos. Eu sou o Senhor , o Deus de vocês.
5 Hãy vâng theo các luật lệ ta; ai vâng theo các luật lệ đó thì sẽ sống. Ta là Chúa của các ngươi.
5 Se obedecerem às minhas leis e guardarem os meus mandamentos, vocês viverão. Eu sou o Senhor .
6 Các ngươi không được giao hợp với các thân nhân gần. Ta là Chúa các ngươi.
6 O Senhor Deus deu as seguintes ordens para os homens de Israel: Não tenha relações sexuais com uma mulher que seja sua parenta.
7 Các ngươi không được làm nhục cha mình bằng cách giao hợp với mẹ mình. Vì người đó là mẹ ngươi, nên các ngươi không được giao hợp với mẹ.
7 Não tenha relações com a sua mãe; isso seria uma vergonha para o seu pai e também para a sua mãe.
8 Các ngươi không được giao hợp với vợ nào của cha mình vì người ấy thuộc về một mình cha ngươi mà thôi.
8 Não tenha relações com qualquer outra mulher que pertença ao seu pai.
9 Không được giao hợp với chị em gái mình, hoặc là em gái cùng cha khác mẹ hay cùng mẹ khác cha với ngươi. Dù người chị em gái đó sinh trong nhà ngươi hay nơi nào khác cũng vậy.
9 Não tenha relações com a sua irmã, seja por parte de pai e de mãe ou somente por parte de pai; e não importa que ela tenha sido criada na mesma casa ou em outra.
10 Ngươi không được giao hợp với con gái của con trai ngươi hay của con gái ngươi vì chúng nó là ruột thịt với ngươi.
10 Não tenha relações com a sua neta; isso seria uma vergonha para você.
11 Nếu cha hay vợ của cha ngươi có con gái thì người con gái đó là chị em của ngươi. Ngươi không được giao hợp với nó.
11 Não tenha relações com a sua irmã por parte somente de pai, pois ela é irmã mesmo. Não tenha relações com a sua tia, seja por parte de pai ou por parte de mãe.
12 Ngươi không được giao hợp với cô ngươi, vì là thân nhân gần với cha ngươi.
12 — ausente —
13 Ngươi không được giao hợp với dì ngươi, vì là thân nhân gần với mẹ ngươi.
13 — ausente —
14 Ngươi không được giao hợp với bác hay thím ngươi, vì sẽ làm nhục bác hay chú mình. Hai người đó như cô dì của ngươi.
14 Não tenha relações com a mulher do seu tio por parte de pai, pois ela é sua tia.
15 Ngươi không được giao hợp với con dâu ngươi, vì nàng là vợ của con trai ngươi. Không được phép giao hợp với nàng.
15 Não tenha relações com a sua nora.
16 Ngươi không được giao hợp với chị dâu hay em dâu ngươi, vì họ thuộc riêng về anh em ngươi.
16 Não tenha relações com a sua cunhada; isso seria uma vergonha para o seu irmão.
17 Ngươi không được giao hợp với mẹ lẫn con gái. Ngươi cũng không được giao hợp với cháu gái của người đàn bà ấy, hoặc con gái của con trai bà hay con gái bà ấy, vì là thân nhân gần của bà ta. Làm như thế là điều gớm ghiếc.
17 Não tenha relações com a filha ou a neta de uma mulher com quem você já teve relações; é possível que ela seja sua parenta, e isso seria uma imoralidade.
18 Trong khi vợ ngươi còn sống, ngươi không được lấy chị hay em của vợ làm vợ lẽ. Không được phép giao hợp với họ.
18 Não case com a sua cunhada, irmã da sua esposa, enquanto esta estiver viva. Isso criaria inimizade entre as duas irmãs.
19 Trong khi đàn bà đang có kinh nguyệt ngươi không được đến gần đặng giao hợp, vì nàng đang bị ô dơ.
19 Não tenha relações com uma mulher durante a menstruação.
20 Ngươi không được giao hợp với vợ của người láng giềng ngươi, khiến mình bị ô dơ với nàng.
20 Não tenha relações com a mulher de outro homem; isso torna você impuro .
21 Ngươi không được dâng con cái ngươi cho thần Mô-léc, vì chứng tỏ ngươi không kính sợ Thượng Đế ngươi. Ta là Chúa của ngươi.
21 Nenhum pai deverá entregar o filho ou a filha para servir o deus Moloque . Isso seria profanar o santo nome de Deus, o Senhor .
22 Ngươi không được giao hợp với đàn ông như giao hợp với đàn bà. Đó là tội lỗi gớm ghiếc.
22 Nenhum homem deverá ter relações com outro homem; Deus detesta isso.
23 Ngươi không được giao hợp với thú vật mà tự làm mình ô dơ với nó. Đàn bà cũng không được giao hợp với thú vật; làm như thế là nghịch bản tính thiên nhiên.
23 Ninguém, homem ou mulher, deverá ter relações com um animal; isso é uma imoralidade, e a pessoa fica impura.
24 Không nên tự làm mình ô dơ bởi những chuyện bậy bạ trên đây. Sở dĩ ta đuổi các dân tộc ra khỏi xứ sở của chúng chỉ vì chúng phạm những tội lỗi xấu xa trên đây. Ta đã giao xứ chúng nó cho các ngươi.
24 E Deus disse ao povo de Israel: — Não façam nenhuma dessas coisas, pois vocês ficarão impuros, como ficaram impuros os povos que eu vou expulsar da terra que vai ser de vocês.
25 Đất đã bị ô dơ, và vì tội nó mà ta phạt, khiến đất mửa chúng nó ra.
25 Os pecados daqueles povos fizeram com que a terra onde eles moravam ficasse impura; por isso eu castiguei aquela terra, e ela está expulsando os seus moradores.
26 Các ngươi phải vâng giữ các luật lệ và qui tắc của ta, chớ phạm những tội lỗi gớm ghiếc đó. Những luật lệ nầy áp dụng cho công dân Ít-ra-en và cho cả những ai cư ngụ chung với các ngươi.
26 Mas vocês todos, tanto os israelitas como os estrangeiros que vivem no meio de vocês, obedeçam às minhas leis e aos meus mandamentos e não cometam nenhuma dessas imoralidades.
27 Trước các ngươi, dân sống trong xứ nầy đã phạm những tội lỗi ghê tởm đó, nên khiến đất trở nên ô dơ.
27 Pois foram esses os pecados que os homens que moravam naquela terra cometeram, e por isso ela ficou impura.
28 Nếu làm như thế các ngươi cũng sẽ khiến đất bị ô dơ. Đất sẽ mửa các ngươi ra như đã mửa các dân khác trước các ngươi.
28 Portanto, que não aconteça que vocês façam a terra ficar impura e que ela os expulse, como fez com os povos que moravam lá.
29 Ai phạm những tội lỗi ghê tởm đó sẽ bị loại khỏi dân chúng.
29 Quem cometer um desses pecados será expulso do meio do povo de Israel.
30 Hãy giữ các mệnh lệnh ta, chớ phạm những tội ghê tởm đó, như trước các ngươi, các dân tộc khác sống trong xứ này đã phạm. Đừng tự làm mình ra ô dơ mà phạm những tội lỗi đó. Ta là Chúa, Thượng Đế các ngươi.”
30 Obedeçam a todos os meus mandamentos e não imitem os costumes imorais dos povos que moravam naquela terra antes de vocês. Não se tornem impuros. Eu sou o Senhor , o Deus de vocês.
Atalhos do teclado
- Capítulo anterior←
- Próximo capítulo→
- Versículo anteriork
- Próximo versículoj
- Limpar seleçãoEsc
- Esta ajuda?
Estude este capítulo no WhatsApp
Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Levítico 18, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.