Levítico 15

Thánh Kinh Bản Phổ thông (VIE2011) vs BKJ

Sair da comparação
1 Chúa phán cùng Mô-se và A-rôn,
1 E o SENHOR falou a Moisés e a Arão, dizendo:
2 “Hãy bảo dân Ít-ra-en như sau: Khi tinh dịch từ thân người xuất ra, làm cho người bị ô dơ,
2 Falai aos filhos de Israel, e dizei-lhes: Quando algum homem tem um corrimento do seu membro viril, por causa do seu problema, ele é impuro.
3 thì không cần biết là chất đó xuất ra bình thường hay bị tắc; tinh dịch đủ khiến người không sạch. Đây là lý do tại sao tinh dịch khiến người không sạch:
3 E esta será a norma sobre a impureza pelo seu corrimento: seja o seu membro viril emitir um corrimento, ou que esteja obstruído pelo seu corrimento, será impuro.
4 Khi người bị di tinh nằm trên giường thì giường đó trở nên ô dơ, bất cứ chỗ nào người đó ngồi lên đều bị ô dơ.
4 Toda cama em que se deitar o que tiver corrimento será impuro; e toda coisa sobre o que se assentar será impura.
5 Ai đụng đến giường người đó phải giặt quần áo mình, tắm trong nước và bị ô dơ cho đến chiều tối.
5 E qualquer que tocar a sua cama lavará as suas vestes, e se banhará em água, e será impuro até a tarde.
6 Ai ngồi trên vật gì, mà người bị di tinh đã ngồi, thì phải giặt quần áo mình, tắm trong nước và bị ô dơ cho đến chiều tối.
6 E aquele que se assentar sobre alguma coisa em que se assentou o que tem o corrimento lavará as suas vestes, e se banhará em água, e será impuro até a tarde.
7 Ai đụng đến người bị di tinh, thì phải giặt quần áo mình, tắm trong nước và bị ô dơ cho đến chiều tối.
7 E aquele que tocar a carne do que tem o corrimento lavará as suas vestes, e se banhará em água, e será impuro até a tarde.
8 Nếu người bị di tinh nhổ vào người tinh sạch, thì người ấy phải giặt quần áo mình, tắm trong nước và bị ô dơ cho đến chiều tối.
8 E se aquele que tem o corrimento cuspir sobre aquele que é limpo, então ele lavará as suas vestes, e se banhará em água, e será impuro até a tarde.
9 Mọi vật mà người không tinh sạch ngồi lên, khi đi xe, đều sẽ bị ô dơ.
9 E toda sela em que cavalgar o que tem o corrimento será impura.
10 Ai đụng đến những gì mà người đó ngồi lên, sẽ bị ô dơ đến chiều tối. Ai mang các vật đó phải giặt quần áo mình, tắm trong nước và bị ô dơ cho đến chiều tối.
10 E qualquer que tocar em alguma coisa que estava debaixo dele será impuro até a tarde; e aquele que levar qualquer destas coisas lavará as suas vestes, e se banhará em água, e será impuro até a tarde.
11 Nếu người bị di tinh, chưa rửa tay trong nước mà đụng đến ai, thì người đó phải giặt quần áo mình, tắm trong nước và bị ô dơ cho đến chiều tối.
11 E todo aquele a quem tocar o que tem o corrimento, sem ter lavado as suas mãos com água, ele lavará as suas vestes, e se banhará em água, e será impuro até a tarde.
12 Khi người bị di tinh đụng vào chén đất, thì phải đập bể chén đó. Nếu người đụng đến chén gỗ thì phải rửa chén gỗ trong nước.
12 E o vaso de barro em que tocar o que tem o corrimento será quebrado; e todo vaso de madeira será lavado com água.
13 Khi di tinh ngưng thì sau bảy ngày tính từ lúc ấy, người mới hoàn toàn được tinh sạch. Người phải giặt quần áo mình, tắm trong nước chảy rồi sẽ được tinh sạch lại.
13 E quando o que tem o corrimento estiver limpo do seu corrimento, então ele contará sete dias para a sua purificação; e lavará as suas vestes, e banhará a sua carne em água corrente, e será limpo.
14 Đến ngày thứ tám người phải mang hai con cu đất hoặc hai con bồ câu con đến trước mặt Chúa nơi cửa Lều Họp. Người sẽ trao hai con chim đó cho thầy tế lễ.
14 E no oitavo dia, ele tomará duas rolas, ou dois pombinhos, e virá perante o SENHOR, à porta do tabernáculo da congregação, e os dará ao sacerdote;
15 Thầy tế lễ sẽ dâng hai con chim, một con làm của lễ chuộc tội, con kia làm của lễ thiêu. Làm như vậy, thầy tế lễ đã chuộc tội cho người ấy.
15 e o sacerdote os oferecerá, um para a oferta pelo pecado e o outro para oferta queimada; e o sacerdote fará expiação para ele, diante do SENHOR, por causa do seu corrimento.
16 Nếu ai bị xuất tinh thì phải tắm trong nước và bị ô dơ cho đến chiều tối.
16 E se a semente de cópula de algum homem sair dele, então banhará toda a sua carne com água e será impuro até a tarde.
17 Nếu tinh dịch dính vào áo quần hay đồ bằng da thì phải giặt rửa bằng nước, món đồ đó sẽ bị ô dơ đến chiều tối.
17 E toda veste, e toda pele em que houver semente da cópula será lavada com água, e serão impuras até a tarde.
18 Khi một người đàn ông giao hợp với một người đàn bà mà tinh dịch xuất ra thì cả hai phải tắm trong nước; cả hai sẽ bị ô dơ cho đến chiều tối.
18 E a mulher com quem um homem se deitar com semente da cópula, ambos se banharão com água, e serão impuros até a tarde.
19 Khi người đàn bà có kinh nguyệt thì sẽ bị ô dơ trong bảy ngày; ai đụng đến người ấy sẽ bị ô dơ cho đến chiều tối.
19 E se a mulher tiver um corrimento, e o seu corrimento na sua carne for sangue, ela será separada por sete dias, e qualquer que a tocar será impuro até a tarde.
20 Bất cứ vật gì người ấy nằm lên sẽ bị ô dơ và vật gì người ấy ngồi lên cũng bị ô dơ trong thời gian đó.
20 E toda coisa sobre o que ela se deitar durante a sua separação será impuro; e tudo sobre o que ela se assentar será impuro.
21 Ai đụng đến giường người ấy phải giặt quần áo và tắm trong nước; và sẽ bị ô dơ cho đến chiều tối.
21 E qualquer que tocar a sua cama lavará as suas vestes, e se banhará com água, e será impuro até a tarde.
22 Ai đụng đến vật gì người ấy đã ngồi lên phải giặt quần áo và tắm trong nước; người đó sẽ bị ô dơ cho đến chiều tối.
22 E qualquer que tocar alguma coisa sobre o que ela se tiver assentado lavará as suas vestes, e se banhará com água, e será impuro até a tarde.
23 Ai đụng bất kỳ đến giường người ấy hay vật gì người ấy ngồi lên, thì người đó sẽ bị ô dơ cho đến chiều tối.
23 E se alguma coisa estiver sobre sua cama ou sobre alguma coisa em que ela se assentou, se alguém a tocar, será impuro até a tarde.
24 Khi một người đàn ông giao hợp với một người đàn bà mà bị dính huyết kinh nguyệt vào thì người đó sẽ bị ô dơ trong vòng bảy ngày; bất cứ giường nào người nằm đều sẽ bị ô dơ.
24 E se algum homem se deitar com ela, e a sua menstruação verter sobre ele, impuro será por sete dias; também toda cama sobre a qual se deitar será impura.
25 Khi một người đàn bà bị xuất huyết trong nhiều ngày mà không nhằm kỳ kinh nguyệt thường lệ, hoặc nếu tiếp tục xuất huyết sau kỳ kinh nguyệt thường lệ thì người ấy sẽ bị ô dơ như trong kỳ kinh nguyệt. Người ấy bị xuất huyết bao lâu thì sẽ bị ô dơ bấy lâu.
25 E se uma mulher tiver um corrimento do seu sangue por muitos dias fora do tempo da sua separação, ou quando tiver fluxo de sangue por mais tempo do que a sua separação; todos os dias do corrimento da sua impureza será como nos dias da sua separação; ela será impura.
26 Bất cứ giường nào người ấy nằm lên trong thời gian xuất huyết sẽ bị xem như giường của người nằm trong thời gian có kinh. Mọi vật người ấy ngồi lên sẽ bị ô dơ như trong thời kỳ có kinh thường lệ.
26 Toda cama sobre a qual ela se deitar todos os dias do seu corrimento lhe será como a cama da sua separação; e tudo sobre o qual ela se assentar será impura, conforme a impureza da sua separação.
27 Ai đụng đến các vật đó sẽ bị ô dơ. Người đó phải giặt quần áo mình và tắm trong nước và sẽ bị ô dơ cho đến chiều tối.
27 E aquele que tocar estas coisas será impuro, e lavará as suas vestes, e se banhará com água, e será impuro até a tarde.
28 Khi người đàn bà đã sạch huyết thì phải chờ bảy ngày, sau đó sẽ được tinh sạch lại.
28 Mas se ela for limpa do seu corrimento, então ela contará para si sete dias, e depois ela será limpa.
29 Đến ngày thứ tám người ấy phải mang hai con cu đất hoặc hai con bồ câu con đến thầy tế lễ nơi cửa Lều Họp.
29 E no oitavo dia ela tomará consigo duas rolas ou dois pombinhos, e os trará ao sacerdote, à porta do tabernáculo da congregação.
30 Thầy tế lễ sẽ dâng một con làm của lễ chuộc tội, con kia làm của lễ thiêu. Đó là cách thầy tế lễ chuộc tội cho người.
30 Então o sacerdote oferecerá um por oferta pelo pecado, e o outro por oferta queimada; e o sacerdote fará expiação por ela perante o SENHOR, pelo corrimento da sua impureza.
31 Vậy ngươi phải căn dặn dân Ít-ra-en phải tránh xa những vật làm cho mình không sạch. Nếu ngươi không căn dặn, họ sẽ làm cho Lều Họp ta trở nên ô dơ là họ sẽ chết đó!”
31 Assim separareis os filhos de Israel das suas impurezas, para que eles não morram nas suas impurezas, quando corromperem o meu tabernáculo, que está no meio deles.
32 Trên đây là những huấn thị về người bị di tinh và về người bị ô dơ vì xuất tinh.
32 Esta é a lei daquele que tem o corrimento e daquele de quem sai a semente, e que assim fica impuro;
33 Đồng thời cũng là những huấn thị về người đàn bà bị ô dơ trong thời gian có kinh, về người đàn ông di tinh hay đàn bà các ngươi bị xuất huyết, về người đàn ông giao hợp với người đàn bà đang bị ô dơ.
33 e daquela que está enferma no seu período menstrual, e daquele que tem o corrimento, do homem, e da mulher, e daquele que se deitar com aquela que está impura.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Levítico 15, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.