Deuteronômio 23
Thánh Kinh Bản Phổ thông (VIE2011) vs NTLH
1 Người bị thiến không được tham dự vào hội đoàn của CHÚA.
1 Moisés disse ao povo: — Nenhum homem castrado ou que tenha o membro cortado poderá fazer parte do povo de Deus, o
2 Con cái của hai người bị cấm kết hôn với nhau không được tham dự vào hội đoàn của CHÚA. Dù con cháu mười đời sau cũng vậy.
2 — Nenhum filho ilegítimo fará parte do povo do Senhor , nem ele nem os seus descendentes até dez gerações .
3 Không một người Am-môn hay Mô-áp được tham dự vào hội đoàn của CHÚA. Dù cho con cháu đến mười đời sau cũng vậy.
3 — Nenhum amonita ou moabita, até a décima geração, fará parte do povo de Deus, o Senhor . Eles ficarão de fora
4 Vì dân Am-môn và Mô-áp không mang bánh và nước tiếp đón khi các ngươi ra khỏi Ai-cập. Chúng còn thuê Ba-lam, con trai Bê-ô, từ Bê-tho, thuộc miền tây bắc Mê-sa-bô-ta-mi, đến để nguyền rủa các ngươi.
4 porque, quando vocês estavam saindo do Egito, eles não lhes deram comida nem água. E também porque pagaram Balaão, filho de Beor, da cidade de Petor, na Mesopotâmia, para amaldiçoar vocês.
5 Nhưng CHÚA là Thượng Đế các ngươi không nghe Ba-lam. Ngài biến lời nguyền rủa ra phúc lành cho các ngươi vì CHÚA là Thượng Đế các ngươi yêu ngươi.
5 Mas o Senhor , nosso Deus, não atendeu o pedido de Balaão; pelo contrário, Deus virou a maldição em bênção porque ama vocês.
6 Suốt đời các ngươi đừng chúc hòa bình hay thành công cho chúng nó.
6 Nunca façam coisa alguma para o bem ou proveito desses povos.
7 Đừng ghét người Ê-đôm vì họ là thân nhân gần của các ngươi. Đừng ghét người Ai-cập vì các ngươi là khách kiều ngụ trong xứ họ.
7 — Não desprezem os edomitas, pois eles são seus parentes ; nem desprezem os egípcios, pois vocês viveram como estrangeiros na terra deles.
8 Con cháu của các dân đó đến đời thứ ba có thể tham dự vào hội đoàn của CHÚA.
8 Dos netos em diante, os descendentes dos edomitas e dos egípcios que morarem na terra de vocês poderão fazer parte do povo de Deus.
9 Khi các ngươi đóng trại trong lúc chiến tranh phải giữ cho trại được tinh khiết.
9 — Quando estiverem acampados durante uma guerra, procurem evitar qualquer coisa que os torne impuros .
10 Nếu ai bị ô dơ trong đêm, phải ra bên ngoài doanh trại, không được trở vào.
10 Se durante a noite alguém ficar impuro por causa da perda de esperma, sairá do acampamento de manhã.
11 Đến chiều, người đó phải tắm, và đến khi mặt trời lặn thì được phép trở vào doanh trại.
11 À tarde tomará um banho e ao pôr do sol poderá voltar ao acampamento.
12 Hãy dành một chỗ bên ngoài doanh trại để người ta đi tiêu.
12 — Arranjem um lugar fora do acampamento onde poderão fazer necessidade.
13 Hãy mang một cọc lều theo ngươi để khi các ngươi đi tiêu thì đào cái lỗ và lấp đất che phân lại.
13 Junto com as suas armas levem uma pá e, antes de fazer necessidade, cavem um buraco e depois cubram as fezes com terra.
14 Thượng Đế CHÚA các ngươi đi quanh doanh trại để bảo vệ các ngươi và đánh bại các kẻ thù cho các ngươi cho nên doanh trại phải sạch sẽ. Ngài không muốn thấy điều gì nhơ nhớp giữa vòng các ngươi để Ngài không rời bỏ các ngươi.
14 — O Senhor , nosso Deus, está presente no acampamento com vocês, para protegê-los e para fazer com que vocês derrotem os inimigos. Portanto, conservem o acampamento puro a fim de que Deus não encontre nele nenhuma coisa que o ofenda, para que ele não os abandone e vá embora.
15 Nếu một tên nô lệ bỏ trốn đến nhà ngươi thì đừng bắt giải về cho chủ nó.
15 — Se um escravo fugir do dono e vier pedir que você lhe dê proteção, não o entregue ao dono.
16 Hãy để cho nó ở với ngươi nơi nào nó thích, trong thành nào nó chọn. Đừng ngược đãi nó.
16 Ele deverá ficar morando em qualquer cidade israelita que quiser e não poderá ser maltratado.
17 Không có một người đàn ông hay đàn bà nào trong Ít-ra-en được hành nghề mãi dâm trong đền thờ.
17 — Nenhum israelita, mulher ou homem, praticará a prostituição nos templos pagãos .
18 Không được dùng tiền thù lao của đĩ trai hay gái trong đền thờ của CHÚA để thực hiện lời hứa ngươi với CHÚA vì Thượng Đế ngươi ghét nghề mãi dâm.
18 O dinheiro ganho desse modo não poderá ser levado ao Templo do Senhor para pagamento de uma promessa feita ao Senhor , nosso Deus. Deus detesta esse dinheiro.
19 Nếu ngươi cho đồng bào Ít-ra-en mình vay mượn tiền hay thực phẩm thì đừng buộc họ trả lại nhiều hơn số họ mượn.
19 — Não cobrem juros quando emprestarem dinheiro, comida ou qualquer outra coisa a um israelita.
20 Ngươi có thể tính tiền lời cho người ngoại quốc nhưng không được tính lời cho đồng bào Ít-ra-en của mình. Như thế Thượng Đế là CHÚA ngươi sẽ ban phước cho mọi việc ngươi làm trong xứ mà ngươi sẽ vào nhận làm sản nghiệp.
20 Vocês poderão cobrar juros dos estrangeiros; mas não cobrem de outro israelita, para que o Senhor , nosso Deus, abençoe tudo o que vocês fizerem na terra que vai ser de vocês.
21 Nếu ngươi hứa dâng điều gì cho Thượng Đế, CHÚA ngươi thì đừng chậm trễ trong việc thực hiện vì Thượng Đế, CHÚA đòi điều đó nơi ngươi. Chậm trễ là phạm tội.
21 — Quando você fizer uma promessa ao Senhor , nosso Deus, não demore a cumpri-la. Deus exige que a promessa seja cumprida; e é pecado deixar de fazer aquilo que você prometeu.
22 Nhưng nếu ngươi không hứa gì thì không phạm tội.
22 Não é pecado deixar de fazer uma promessa a Deus;
23 Hễ hứa điều gì thì làm điều ấy vì chính ngươi đã tự hứa cùng Thượng Đế, CHÚA ngươi.
23 mas, se você, por vontade própria, fizer uma promessa, então deverá cumpri-la sem falta.
24 Khi vào vườn nho của láng giềng ngươi thì muốn ăn bao nhiêu tùy ý nhưng không được hái nho bỏ vào túi.
24 — Quando estiver andando num caminho que atravessa a plantação de uvas de outro israelita, você poderá comer todas as uvas que quiser, porém não carregue uvas num cesto.
25 Khi đi vào ruộng lúa của láng giềng ngươi thì ngươi có thể lấy tay hái bông lúa nhưng không được dùng liềm để hái.
25 E, quando estiver atravessando o campo de trigo ou de cevada que pertence a outro israelita, você poderá comer todas as espigas que puder colher com as mãos; porém não use uma foice para colher as espigas.
Atalhos do teclado
- Capítulo anterior←
- Próximo capítulo→
- Versículo anteriork
- Próximo versículoj
- Limpar seleçãoEsc
- Esta ajuda?
Estude este capítulo no WhatsApp
Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Deuteronômio 23, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.