Salmos 21

Tiếng Việt (VIE) vs NAA

Sair da comparação
NAA Nova Almeida Atualizada 2017
1 Hỡi Đức Giê-hô-va, nhơn năng lực Ngài, vua sẽ vui mừng; Tại vì sự cứu rỗi Ngài, người sẽ khoái lạc biết bao!
1 Na tua força, Senhor , o rei se alegra! E como exulta com a tua salvação!
2 Chúa đã ban cho người điều lòng người ước ao, Không từ chối sự gì môi người cầu xin.
2 Tu lhe satisfizeste o desejo do coração e não lhe negaste as súplicas dos seus lábios.
3 Vì Chúa lấy phước lành mà đón rước người: Đội trên đầu người mão triều bằng vòng ròng.
3 Pois o supres das bênçãos de bondade; e lhe pões na cabeça uma coroa de ouro puro.
4 Người cầu xin cùng Chúa sự sống, Chúa bèn ban cho người, Đến đỗi ban cho người ngày lâu dài để vô cùng.
4 Ele te pediu vida, e tu lhe deste; sim, longevidade para todo o sempre.
5 Nhờ sự giải cứu của Chúa, người được vinh hiển lớn thay; Chúa mặt cho người sự sang trọng oai nghi.
5 Grande é a glória dele por causa da tua salvação; de esplendor e majestade o cobriste.
6 Chúa đặt người làm sự phước đến mãi mãi, Khiến người đầy dẫy sự vui mừng trước mặt Chúa.
6 Pois o puseste por bênção para sempre e o encheste de alegria com a tua presença.
7 Vì vua tin cậy nơi Đức Giê-hô-va, Nhờ sự nhơn từ của Đấng Chí cao, người sẽ không rúng động.
7 O rei confia no Senhor e pela misericórdia do Altíssimo jamais vacilará.
8 Tay Chúa sẽ tìm được các kẻ thù nghịch Chúa; Tay hữu Chúa sẽ kiềm được những kẻ ghét Ngài.
8 A mão dele alcançará todos os seus inimigos, a sua mão direita apanhará os que o odeiam.
9 Trong lúc Chúa nổi giận, Chúa sẽ làm cho chúng nó như lò lửa hừng; Đức Giê-hô-va sẽ nuốt chúng nó trong khi nổi thạnh nộ, Và lửa sẽ thiêu đốt họ đi.
9 Tu os farás como uma fornalha ardente, quando te manifestares; o os consumirá, o fogo os devorará.
10 Chúa sẽ diệt con cháu chúng nó khỏi mặt đất, Và dòng dõi họ khỏi giữa con cái loài người.
10 Destruirás da terra a sua posteridade e a sua descendência, de entre os filhos dos homens.
11 Vì chúng nó đã toan hại Chúa, Sanh mưu kế mà chúng nó không thế làm thành được.
11 Se contra ti planejarem o mal e armarem ciladas, não obterão êxito;
12 Chúa sẽ khiến chúng nó xây lưng, Sửa dây cung Chúa lẩy mặt chúng nó.
12 porque tu os porás em fuga e mirarás o rosto deles com o teu arco.
13 Hỡi Đức Giê-hô-va, nguyện Ngài được tôn cao trong sự năng lực Ngài! Thì chúng tôi sẽ ca hát và ngợi khen quyền năng của Ngài.
13 Exalta-te, Senhor , na tua força! Nós cantaremos e louvaremos o teu poder.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Salmos 21, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.