Salmos 110

Tiếng Việt (VIE) vs BKJ

Sair da comparação
1 Đức Giê-hô-va phán cùng Chúa tôi rằng: Hãy ngồi bên hữu ta, Cho đến chừng ta đặt kẻ thù nghịch ngươi làm bệ chơn cho ngươi.
1 Salmo de Davi. O SENHOR disse ao meu Senhor: Assenta tu à minha destra, até que eu faça teus inimigos o teu escabelo.
2 Đức Giê-hô-va từ Si-ôn sẽ sai đến cây phủ việt về sự năng lực ngươi; Hãy cai trị giữa các thù nghịch ngươi.
2 O SENHOR enviará a vara da tua força para fora de Sião; governe tu no meio dos teus inimigos.
3 Trong ngày quyền thế Chúa, dân Chúa tình nguyện lại đến; Những kẻ trẻ tuổi ngươi mặc trang sức thánh cũng đến cùng ngươi Như giọt sương bởi lòng rạng đông mà ra.
3 Teu povo estará se voluntariando no dia do teu poder, nas belezas da santidade desde o útero da manhã; tu tens o orvalho da tua juventude.
4 Đức Giê-hô-va đã thề, không hề đổi ý, rằng: Ngươi là thầy tế lễ đời đời, Tùy theo ban Mên-chi-xê-đéc.
4 O SENHOR jurou, e não se arrependerá: Tu és sacerdote para sempre segundo a ordem de Melquisedeque.
5 Chúa ở bên hữu ngươi Sẽ chà nát các vua trong ngày Ngài nổi giận.
5 O Senhor, à tua mão direita, atingirá os reis no dia da sua ira.
6 Ngài sẽ đoán xét các nước, làm khắp nơi đầy xác chết; Cũng sẽ chà nát kẻ làm đầu của nước lớn.
6 Ele julgará entre os pagãos, ele encherá os lugares com cadáveres; ele ferirá as cabeças através de muitos países.
7 Ngài sẽ uống nước khe trong đường, Và nhơn đó ngước đầu lên.
7 Ele beberá do ribeiro no caminho; portanto ele levantará a cabeça.

Ler em outra tradução

Comparar com outra

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Salmos 110, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.