Salmos 11

Thánh Kinh Bản Phổ thông (VIE2011)

1 Tôi nhờ cậy Thượng Đế bảo vệ.

2 Kẻ ác giương cung như thợ săn;

3 Nếu nền móng bị sụp đổ,

4 CHÚA ngự trong đền thánh Ngài;

5 CHÚA thử nghiệm người thiện và kẻ ác,

6 Nguyện Ngài xối than lửa đỏ với diêm sinh cháy bừng lên đầu kẻ ác.

7 CHÚA luôn công chính, Ngài chuộng công lý;

Ler em outra tradução

Comparar lado a lado

Estude este capítulo no WhatsApp

Peça à IA da Bíblia Fala para explicar Salmos 11, comparar traduções ou montar um estudo — tudo direto pelo WhatsApp.